粘糊 zhān hú
volume volume

Từ hán việt: 【niêm hồ】

Đọc nhanh: 粘糊 (niêm hồ). Ý nghĩa là: lầy.

Ý Nghĩa của "粘糊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粘糊 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lầy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粘糊

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 发言 fāyán 把 bǎ 大家 dàjiā 弄 nòng 糊涂 hútú 了 le

    - Phát biểu của anh ấy làm mọi người bối rối.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 很 hěn 含糊 hánhú , 不 bù 明白 míngbai 是 shì 什么 shénme 意思 yìsī

    - Lời nói của anh ấy rất mơ hồ, không rõ ý nghĩa.

  • volume volume

    - 他 tā 装神弄鬼 zhuāngshénnòngguǐ 糊弄人 hùnòngrén

    - cố tình huyễn hoặc lừa bịp người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 越 yuè 解释 jiěshì , 我越 wǒyuè 糊涂 hútú

    - Anh ấy càng giải thích, tôi càng không rõ.

  • volume volume

    - 他 tā 发言 fāyán 时 shí 很 hěn 糊涂 hútú

    - Anh ấy nói rất lung tung khi phát biểu.

  • volume volume

    - 他 tā 突然 tūrán 醒来 xǐnglái 后 hòu 很 hěn 迷糊 míhū

    - Anh ấy đột ngột thức dậy và cảm thấy lẫn lộn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 视力 shìlì 仍 réng 有点 yǒudiǎn 模糊不清 móhubùqīng

    - Tầm nhìn của anh ấy vẫn còn hơi mờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 粘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Liān , Nián , Zhān
    • Âm hán việt: Niêm
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDYR (火木卜口)
    • Bảng mã:U+7C98
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 糊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+9 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú , Hù
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDJRB (火木十口月)
    • Bảng mã:U+7CCA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao