粗劣 cūliè
volume volume

Từ hán việt: 【thô liệt】

Đọc nhanh: 粗劣 (thô liệt). Ý nghĩa là: thô; xấu; xoàng; thứ phẩm; kém. Ví dụ : - 这套书的插图比较粗劣。 tranh minh hoạ trong những quyển sách này hơi xoàng.

Ý Nghĩa của "粗劣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粗劣 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thô; xấu; xoàng; thứ phẩm; kém

粗糙拙劣

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 套书 tàoshū 的 de 插图 chātú 比较 bǐjiào 粗劣 cūliè

    - tranh minh hoạ trong những quyển sách này hơi xoàng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粗劣

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 做事 zuòshì 粗心 cūxīn 常常 chángcháng 挨 āi 老板 lǎobǎn 打 dǎ

    - Anh thường xuyên bị sếp đánh vì làm việc bất cẩn.

  • volume volume

    - 这 zhè 套书 tàoshū 的 de 插图 chātú 比较 bǐjiào 粗劣 cūliè

    - tranh minh hoạ trong những quyển sách này hơi xoàng.

  • volume volume

    - 驽 nú 骀 dài ( 劣马 lièmǎ , 比喻 bǐyù 庸才 yōngcái )

    - kẻ bất tài

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 有点 yǒudiǎn 粗心 cūxīn

    - Gần đây anh ấy hơi khinh suất.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一副 yīfù 粗嗓子 cūsǎngzi

    - Anh ấy có một giọng nói khàn khàn.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 个 gè 恶劣 èliè 的 de 习惯 xíguàn

    - Anh ấy có một thói quen xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 聪明 cōngming , 然而 ránér 常常 chángcháng 粗心 cūxīn

    - Anh ấy rất thông minh, nhưng mà hay bất cẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 从 cóng 最 zuì 粗重 cūzhòng 的 de 到 dào 最 zuì 琐碎 suǒsuì 的 de , 一向 yíxiàng 都 dōu 是 shì 抢先 qiǎngxiān 去 qù 做 zuò

    - anh ta làm việc, từ chuyện nặng nhọc cho đến chuyện cỏn con, luôn luôn hơn hẳn người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:丨ノ丶ノフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FHKS (火竹大尸)
    • Bảng mã:U+52A3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Cū
    • Âm hán việt: Thô , Thố
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDBM (火木月一)
    • Bảng mã:U+7C97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa