粗疏 cūshū
volume volume

Từ hán việt: 【thô sơ】

Đọc nhanh: 粗疏 (thô sơ). Ý nghĩa là: qua loa; không cẩn thận; cẩu thả; sơ suất; lơ đễnh; lơ là.

Ý Nghĩa của "粗疏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粗疏 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. qua loa; không cẩn thận; cẩu thả; sơ suất; lơ đễnh; lơ là

不细心;马虎

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粗疏

  • volume volume

    - 阿波罗 ābōluó 尼 ní 做 zuò 了 le 去粗取精 qùcūqǔjīng 和 hé 使 shǐ 之 zhī 系统化 xìtǒnghuà 的 de 工作 gōngzuò

    - Apolloni đã làm công việc loại bỏ những gì thô ráp rồi tinh chỉnh và hệ thống hóa nó.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 做事 zuòshì 粗心 cūxīn 常常 chángcháng 挨 āi 老板 lǎobǎn 打 dǎ

    - Anh thường xuyên bị sếp đánh vì làm việc bất cẩn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 须 xū 疏浚 shūjùn 运河 yùnhé 河道 hédào 轮船 lúnchuán 方可 fāngkě 通航 tōngháng

    - Để đảm bảo việc đi lại trên con sông, họ cần phải làm sạch và mở rộng đường thủy của kênh.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 皇帝 huángdì 呈 chéng 上 shàng 了 le 一道 yīdào 疏 shū

    - Ông ấy dâng lên Hoàng Đế một bản sớ.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 的 de 态度 tàidù 很 hěn 粗鲁 cūlǔ

    - Thái độ của anh ấy hôm nay rất thô lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 东西 dōngxī 很 hěn 粗糙 cūcāo

    - Anh ấy sửa đồ rất vụng về.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 粗心 cūxīn 犯 fàn 了 le 错误 cuòwù

    - Anh ấy đã mắc lỗi vì cẩu thả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 粗鲁 cūlǔ 地 dì 对待 duìdài 了 le 顾客 gùkè

    - Họ đã thô lỗ với khách hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sơ 疋 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Shù
    • Âm hán việt: Sơ , Sớ
    • Nét bút:フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NMYIU (弓一卜戈山)
    • Bảng mã:U+758F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Cū
    • Âm hán việt: Thô , Thố
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDBM (火木月一)
    • Bảng mã:U+7C97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa