粉低液 fěn dī yè
volume volume

Từ hán việt: 【phấn đê dịch】

Đọc nhanh: 粉低液 (phấn đê dịch). Ý nghĩa là: kem nền.

Ý Nghĩa của "粉低液" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粉低液 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kem nền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粉低液

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 去 qù 史密斯 shǐmìsī 家 jiā 粉刷 fěnshuā 了 le

    - Hôm nay sơn nhà Smith.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 受粉 shòufěn

    - thụ phấn nhân tạo

  • volume volume

    - 液体 yètǐ 在 zài 低温 dīwēn 下 xià 凝固 nínggù

    - Chất lỏng đông cứng ở nhiệt độ thấp.

  • volume volume

    - 齑粉 jīfěn

    - bột mịn

  • volume volume

    - 仆人 púrén 低头 dītóu 唱喏 chàngnuò

    - Người đầy tớ cúi đầu vái chào.

  • volume volume

    - 从属 cóngshǔ 的 de , 下级 xiàjí 的 de 等级 děngjí 、 权力 quánlì 或 huò 威望 wēiwàng 低 dī 的 de ; 附属 fùshǔ 的 de

    - Đó là những người hoặc vật thuộc cấp bậc, quyền lực hoặc uy tín thấp hơn; là những người hoặc vật phụ thuộc.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术水平 jìshùshuǐpíng 差不多 chàbùduō , 很难 hěnnán 分出 fēnchū 高低 gāodī

    - trình độ kỹ thuật của hai người ngang nhau, rất khó phân biệt cao thấp.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 生产线 shēngchǎnxiàn 效率 xiàolǜ 较 jiào 低 dī

    - Dây chuyền sản xuất bằng sức người có hiệu suất thấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 液›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Yè , Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYOK (水卜人大)
    • Bảng mã:U+6DB2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao