签子 qiānzi
volume volume

Từ hán việt: 【thiêm tử】

Đọc nhanh: 签子 (thiêm tử). Ý nghĩa là: cái thẻ; cái thăm, cái que; cái tăm.

Ý Nghĩa của "签子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

签子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cái thẻ; cái thăm

(签子儿) 上面刻着文字符号用于占卜或赌博、比赛等的细长小竹片或小细棍

✪ 2. cái que; cái tăm

(签子儿) 竹子或木材削成的有尖儿的小细棍

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 签子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 文件 wénjiàn 上 shàng 有 yǒu 电子签名 diànzǐqiānmíng

    - Trên tài liệu đã được ký chữ ký điện tử.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 签名册 qiānmíngcè 亲笔签名 qīnbǐqiānmíng 组成 zǔchéng 的 de 册子 cèzi

    - Cuốn sách được tạo thành từ việc ký tên bằng chính bút của mỗi người trong danh sách.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 箱子 xiāngzi 上 shàng 贴 tiē 了 le 标签 biāoqiān

    - Tôi đã dán nhãn lên cái rương.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 标签 biāoqiān 粘贴 zhāntiē 在 zài 箱子 xiāngzi 上 shàng

    - Tôi dán nhãn dán lên trên thùng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 签›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiān
    • Âm hán việt: Thiêm
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMM (竹人一一)
    • Bảng mã:U+7B7E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao