笔顺 bǐshùn
volume volume

Từ hán việt: 【bút thuận】

Đọc nhanh: 笔顺 (bút thuận). Ý nghĩa là: bút thuận (thứ tự nét viết chữ Hán).

Ý Nghĩa của "笔顺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

笔顺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bút thuận (thứ tự nét viết chữ Hán)

汉字笔画的书写顺序,一般是先左后右,先上后下,先外后内

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笔顺

  • volume volume

    - 一路顺风 yīlùshùnfēng

    - thuận buồm xuôi gió

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 听讲 tīngjiǎng , 一面 yímiàn 记笔记 jìbǐjì

    - vừa nghe giảng vừa ghi chép.

  • volume volume

    - 一笔抹杀 yībǐmǒshā

    - gạch bỏ.

  • volume volume

    - 毛笔 máobǐ 的 de 毛 máo 柔软 róuruǎn 顺滑 shùnhuá

    - Lông bút lông mềm mại như nhung.

  • volume volume

    - 三枝 sānzhī 钢笔 gāngbǐ

    - ba cây viết máy

  • volume volume

    - 万事大吉 wànshìdàjí ( 一切 yīqiè 事情 shìqing 都 dōu 很 hěn 圆满 yuánmǎn 顺利 shùnlì )

    - tất cả đều thuận lợi; may mắn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 商店 shāngdiàn , 顺便 shùnbiàn 帮 bāng 我 wǒ 买 mǎi 一支 yīzhī 笔 bǐ

    - Bạn đi cửa hàng, tiện mua cho tôi một cây bút nhé.

  • volume volume

    - 默默 mòmò 祝愿 zhùyuàn 你 nǐ 一切顺利 yīqièshùnlì

    - Thầm chúc mọi việc suôn sẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Shùn
    • Âm hán việt: Thuận
    • Nét bút:ノ丨丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LLLO (中中中人)
    • Bảng mã:U+987A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao