竹板书 zhú bǎnshū
volume volume

Từ hán việt: 【trúc bản thư】

Đọc nhanh: 竹板书 (trúc bản thư). Ý nghĩa là: trúc bản thư; nói vè (một loại khúc nghệ, kể chuyện theo nhịp phách.).

Ý Nghĩa của "竹板书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竹板书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trúc bản thư; nói vè (một loại khúc nghệ, kể chuyện theo nhịp phách.)

曲艺的一种,说唱者一手打呱嗒板儿,一手打节子板 (用七块小竹板编穿而成)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竹板书

  • volume volume

    - 一头 yītóu 扎进 zhājìn 书堆 shūduī 里 lǐ

    - Lao đầu vào đống sách.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 书报 shūbào 他 tā 巴巴结结 bābājiējiē 能看懂 néngkàndǒng

    - sách báo thông thường anh ta tạm có thể xem hiểu.

  • volume volume

    - 秘书 mìshū 帮 bāng 老板 lǎobǎn 做事 zuòshì

    - Thư ký giúp sếp làm việc.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 佣 yōng 了 le 个 gè 秘书 mìshū

    - Ông chủ thuê một thư ký.

  • volume volume

    - 一通 yítòng 文书 wénshū

    - Một kiện văn thư.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 老板 lǎobǎn 很 hěn 重视 zhòngshì 的 de 秘书 mìshū

    - Cô ấy là thư ký mà giám đốc rất coi trọng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 写 xiě 一份 yīfèn 检讨书 jiǎntǎoshū 给 gěi 老板 lǎobǎn

    - Tôi cần viết một bản kiểm điểm gửi cho sếp.

  • volume volume

    - 需要 xūyào 板书 bǎnshū 的 de 地方 dìfāng , 在 zài 备课 bèikè 时 shí 都 dōu 作 zuò 了 le 记号 jìhào

    - những chỗ cần viết bảng, lúc chuẩn bị giáo án đều có làm ký hiệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao