端绪 duānxù
volume volume

Từ hán việt: 【đoan tự】

Đọc nhanh: 端绪 (đoan tự). Ý nghĩa là: đầu mối; manh mối, đoan tự, mối. Ví dụ : - 谈了半天,仍然毫无端绪。 bàn mãi vẫn không ra manh mối nào cả.

Ý Nghĩa của "端绪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

端绪 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. đầu mối; manh mối

头绪

Ví dụ:
  • volume volume

    - 谈 tán 了 le 半天 bàntiān , 仍然 réngrán 毫无 háowú 端绪 duānxù

    - bàn mãi vẫn không ra manh mối nào cả.

✪ 2. đoan tự

✪ 3. mối

(事情) 起头; 开头

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 端绪

  • volume volume

    - 谈 tán 了 le 半天 bàntiān , 仍然 réngrán 毫无 háowú 端绪 duānxù

    - bàn mãi vẫn không ra manh mối nào cả.

  • volume volume

    - 我 wǒ 找到 zhǎodào 了 le 这个 zhègè 案件 ànjiàn 的 de 端绪 duānxù

    - Tôi đã tìm ra manh mối của vụ án này.

  • volume volume

    - 五官端正 wǔguānduānzhèng

    - Mặt mũi đoan trang.

  • volume volume

    - 从 cóng 云端 yúnduān 下载 xiàzǎi

    - Tải về từ đám mây lưu trữ.

  • volume volume

    - 举止端庄 jǔzhǐduānzhuāng , 有 yǒu 大家 dàjiā 闺范 guīfàn

    - cử chỉ đoan trang, rất có phong độ của con nhà lễ giáo.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 乱杂 luànzá , 没有 méiyǒu 头绪 tóuxù

    - sự việc lẫn lộn, không biết đầu đuôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 情绪 qíngxù 逐渐 zhújiàn 走向 zǒuxiàng 极端 jíduān

    - Cảm xúc của anh dần đi đến cực điểm.

  • volume volume

    - 从中 cóngzhōng 斡旋 wòxuán , 解决 jiějué 两方 liǎngfāng 争端 zhēngduān

    - đứng giữa hoà giải, giải quyết tranh chấp giữa hai bên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 端›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Duān
    • Âm hán việt: Đoan
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTUMB (卜廿山一月)
    • Bảng mã:U+7AEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:フフ一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJKA (女一十大日)
    • Bảng mã:U+7EEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao