童鬼 tóng guǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đồng quỷ】

Đọc nhanh: 童鬼 (đồng quỷ). Ý nghĩa là: ranh.

Ý Nghĩa của "童鬼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

童鬼 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ranh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 童鬼

  • volume volume

    - 他们 tāmen 鬼鬼崇崇 guǐguǐchóngchóng

    - Họ lén la lén lút.

  • volume volume

    - 从中 cóngzhōng 做鬼 zuòguǐ

    - lừa đảo từ bên trong

  • volume volume

    - 龆 tiáo 龀 chèn ( 指 zhǐ 童年 tóngnián 或 huò 儿童 értóng )

    - Thời thơ ấu; tuổi thơ

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 桥 qiáo 上 shàng 跳入 tiàorù 水中 shuǐzhōng 去 qù 抢救 qiǎngjiù 那 nà 溺水 nìshuǐ 儿童 értóng

    - Anh ấy nhảy từ cầu xuống nước để cứu đứa trẻ đang đuối nước.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 相信 xiāngxìn 世上 shìshàng 有 yǒu 鬼神 guǐshén

    - Anh ấy không tin có quỷ thần trên thế giới.

  • volume volume

    - 什么 shénme 鬼 guǐ 又 yòu 不是 búshì 我们 wǒmen 再生父母 zàishēngfùmǔ 关 guān 我 wǒ 屁事 pìshì

    - Cái quỷ gì vậy, cũng đâu phải là ân nhân cứu mạng của chúng ta, liên quan gì đến tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 应该 yīnggāi 是 shì 梦魇 mèngyǎn , 也 yě 就是 jiùshì 鬼压床 guǐyāchuáng 什么 shénme 的 de

    - Họ nói chắc là bóng đè, tức là có ma trên giường hay gì đó.

  • volume volume

    - 乩 jī 童 tóng 是 shì 一種 yīzhǒng 迷信 míxìn 的 de 薩滿教 sàmǎnjiào

    - Đồng bóng là một loại Sa man giáo mê tín.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 童›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lập 立 (+7 nét)
    • Pinyin: Tóng , Zhōng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTWG (卜廿田土)
    • Bảng mã:U+7AE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鬼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+0 nét)
    • Pinyin: Guǐ
    • Âm hán việt: Quỷ
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+9B3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao