窥视镜 kuīshì jìng
volume volume

Từ hán việt: 【khuy thị kính】

Đọc nhanh: 窥视镜 (khuy thị kính). Ý nghĩa là: kính quan sát (được lắp đặt ở trên cửa, có thể từ bên trong cửa nhìn thấy rất rõ tình hình bên ngoài, có vùng gọi kính cửa hay kính mắt mèo).

Ý Nghĩa của "窥视镜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

窥视镜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kính quan sát (được lắp đặt ở trên cửa, có thể từ bên trong cửa nhìn thấy rất rõ tình hình bên ngoài, có vùng gọi kính cửa hay kính mắt mèo)

安在门上,可以从门内看清门外情况的装置有的地区叫门镜,猫眼儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 窥视镜

  • volume volume

    - 结论 jiélùn 鼻 bí 内窥镜 nèikuījìng 手术 shǒushù 治疗 zhìliáo 鼻息肉 bíxīròu 有 yǒu 良好 liánghǎo 的 de 疗效 liáoxiào

    - Kết luận phẫu thuật nội soi mũi có tác dụng tốt đối với polyp mũi.

  • volume volume

    - 窥视 kuīshì 敌情 díqíng

    - thăm dò tình hình của địch.

  • volume volume

    - 探头 tàntóu 向 xiàng 门外 ménwài 窥视 kuīshì

    - thò đầu ra ngoài cửa để thăm dò.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 着 zhe 一副 yīfù 近视眼镜 jìnshìyǎnjìng

    - Anh ấy đeo một cặp kính cận.

  • volume volume

    - 我 wǒ 要是 yàoshì 不 bù 戴眼镜 dàiyǎnjìng 十分 shífēn 近视 jìnshì

    - Nếu tôi không đeo kính, tôi sẽ bị cận thị rất nặng.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 在 zài 窗外 chuāngwài 窥视 kuīshì

    - Có người nhìn trộm ngoài cửa sổ.

  • volume volume

    - 那 nà 你 nǐ 的 de 夜视 yèshì 镜 jìng 哪里 nǎlǐ 来 lái 的 de 电 diàn

    - Làm thế nào để bạn cung cấp năng lượng cho kính nhìn ban đêm của bạn?

  • volume volume

    - 使用 shǐyòng 合适 héshì 的 de 光学 guāngxué 卡口 kǎkǒu 可 kě 与 yǔ 任何 rènhé 内窥镜 nèikuījìng 连接 liánjiē

    - Thâu kính quang học phù hợp có thể kết nối với bất kỳ đầu nối nội soi nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 窥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuī , Kuǐ
    • Âm hán việt: Khuy
    • Nét bút:丶丶フノ丶一一ノ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJCQO (重十金手人)
    • Bảng mã:U+7AA5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 镜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Kim 金 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh , Kính
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYTU (重金卜廿山)
    • Bảng mã:U+955C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao