空欢喜 kōng huānxǐ
volume volume

Từ hán việt: 【không hoan hỉ】

Đọc nhanh: 空欢喜 (không hoan hỉ). Ý nghĩa là: mừng hụt.

Ý Nghĩa của "空欢喜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

空欢喜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mừng hụt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 空欢喜

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 空闲 kòngxián 时 shí 绘画 huìhuà

    - Anh ấy thích vẽ tranh lúc rảnh rỗi.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 空闲 kòngxián 时间 shíjiān 喜欢 xǐhuan 骑马 qímǎ 运动 yùndòng

    - Khi rảnh rỗi, cô ấy thích cưỡi ngựa.

  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 玩具 wánjù 是 shì 芭比 bābǐ 太空 tàikōng 人 rén

    - Đồ chơi yêu thích của cô là Barbie phi hành gia.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 他 tā 喜欢 xǐhuan 保留 bǎoliú 一点 yìdiǎn 想像 xiǎngxiàng 空间 kōngjiān

    - Anh ấy nói anh ấy thích để những thứ nhất định cho trí tưởng tượng.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 人 rén 喜欢 xǐhuan 夸夸其谈 kuākuāqítán , 其实 qíshí 肚子 dǔzi 里 lǐ 却是 quèshì 空空如也 kōngkōngrúyě

    - một số người thích nói bốc phét vậy thôi, chứ kỳ thực trong bụng rỗng tuếch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 早上 zǎoshàng 的 de 空气 kōngqì

    - Tôi thích không khí buổi sáng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 仰头 yǎngtóu 看着 kànzhe 天空 tiānkōng 的 de 云朵 yúnduǒ , 即使 jíshǐ 太阳 tàiyang 照 zhào 得 dé 眼睛 yǎnjing 睁不开 zhēngbùkāi

    - Tôi thích nhìn lên những đám mây trên bầu trời, ngay cả khi mặt trời chói chang đến mức tôi không thể mở mắt

  • - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 空闲 kòngxián 时间 shíjiān 看 kàn 漫画 mànhuà , 尤其 yóuqí 是 shì 冒险 màoxiǎn 类型 lèixíng 的 de

    - Cô ấy thích đọc truyện tranh vào thời gian rảnh, đặc biệt là thể loại phiêu lưu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Huān
    • Âm hán việt: Hoan
    • Nét bút:フ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENO (水弓人)
    • Bảng mã:U+6B22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao