Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 欢
懽
歓 讙 驩 𩿊
歡
欢 là gì? 欢 (Hoan). Bộ Khiếm 欠 (+2 nét). Tổng 6 nét but (フ丶ノフノ丶). Ý nghĩa là: vui vẻ, mừng. Từ ghép với 欢 : 鼓掌歡呼 Vỗ tay hoan hô, 長時間的歡呼 Hoan hô hồi lâu, 文藝活動搞得挺歡 Hoạt động văn nghệ rất sôi nổi Chi tiết hơn...