穷抖 qióng dǒu
volume volume

Từ hán việt: 【cùng đẩu】

Đọc nhanh: 穷抖 (cùng đẩu). Ý nghĩa là: lắc lư (chân của một người, v.v.), lắc không kiểm soát.

Ý Nghĩa của "穷抖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穷抖 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lắc lư (chân của một người, v.v.)

to jiggle (one's leg etc)

✪ 2. lắc không kiểm soát

to shake uncontrollably

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穷抖

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 抖 dǒu 腿 tuǐ

    - Anh ấy thích rung chân.

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 经常 jīngcháng 接济 jiējì 那些 nèixiē 穷困 qióngkùn 的 de 青年 qīngnián

    - ngài Lỗ Tấn thường trợ giúp cho những thanh niên khốn cùng như vầy.

  • volume volume

    - 他 tā 害怕 hàipà 得 dé 发抖 fādǒu

    - Anh ấy sợ đến run rẩy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 要 yào 研穷 yánqióng 花生 huāshēng 的 de 生长 shēngzhǎng 规律 guīlǜ

    - Bọn họ muốn nghiên cứu mô hình sinh trưởng của lạc

  • volume volume

    - 他 tā 太穷 tàiqióng 了 le , 买不起 mǎibuqǐ 天文 tiānwén 望远镜 wàngyuǎnjìng

    - Anh ấy quá nghèo, không đủ tiền mua kính thiên văn.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 冷而 lěngér 颤抖 chàndǒu

    - Anh ấy lạnh đến run rẩy.

  • volume volume

    - 他 tā 害怕 hàipà 得 dé 全身 quánshēn 发抖 fādǒu

    - Anh ấy sợ đến mức toàn thân run rẩy.

  • volume volume

    - 他 tā 如今 rújīn 当 dāng 了 le 官 guān , 抖起来 dǒuqǐlai 了 le

    - Hiện nay nó được làm quan, vênh mặt lên rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Dǒu
    • Âm hán việt: Đẩu
    • Nét bút:一丨一丶丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYJ (手卜十)
    • Bảng mã:U+6296
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 穷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Cùng
    • Nét bút:丶丶フノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCKS (十金大尸)
    • Bảng mã:U+7A77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao