穹丘 qióng qiū
volume volume

Từ hán việt: 【khung khâu】

Đọc nhanh: 穹丘 (khung khâu). Ý nghĩa là: mái vòm.

Ý Nghĩa của "穹丘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穹丘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mái vòm

dome

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穹丘

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 附近 fùjìn 有 yǒu 丘陵 qiūlíng

    - Gần nhà tôi có đồi núi.

  • volume volume

    - 那 nà 洞穴 dòngxué 呈 chéng 穹隆 qiónglóng 之态 zhītài

    - Hang động đó có hình dạng vòm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 丘墓 qiūmù 旁边 pángbiān 祈祷 qídǎo

    - Chúng tôi cầu nguyện bên cạnh mộ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 丘陵 qiūlíng 上 shàng 野餐 yěcān

    - Chúng tôi picnic trên đồi.

  • volume volume

    - 學校 xuéxiào 在 zài 山丘 shānqiū 頂上 dǐngshàng

    - Ngôi trường nằm trên đỉnh đồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 猜 cāi 不是 búshì 丘比特 qiūbǐtè 把 bǎ 她 tā 带来 dàilái 这里 zhèlǐ 的 de

    - Tôi đoán không phải thần tình yêu đã đưa cô ấy đến đây.

  • volume volume

    - 我姓 wǒxìng 丘 qiū

    - Tớ họ Khưu.

  • volume volume

    - 拱 gǒng 楔块 xiēkuài 用于 yòngyú 形成 xíngchéng 拱 gǒng 或 huò 穹窿 qiónglóng 的 de 曲线 qūxiàn 部分 bùfèn 的 de 楔形 xiēxíng 石头 shítou 中 zhōng 的 de 一块 yīkuài

    - Một mảnh đá hình nón được sử dụng để tạo thành một phần cong hoặc núi lửa của cung tròn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Khiêu , Khâu
    • Nét bút:ノ丨一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OM (人一)
    • Bảng mã:U+4E18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 穹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Qiōng , Qióng
    • Âm hán việt: Khung
    • Nét bút:丶丶フノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCN (十金弓)
    • Bảng mã:U+7A79
    • Tần suất sử dụng:Trung bình