穆圣 mù shèng
volume volume

Từ hán việt: 【mục thánh】

Đọc nhanh: 穆圣 (mục thánh). Ý nghĩa là: Tiên tri Muhammad.

Ý Nghĩa của "穆圣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穆圣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiên tri Muhammad

Prophet Muhammad

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穆圣

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 骑着 qízhe 滑板车 huábǎnchē 在 zài 空空 kōngkōng 的 de 圣诞树 shèngdànshù 下 xià

    - Bạn có thể đi quanh cây thông Noel trống rỗng đó

  • volume volume

    - 他 tā 要么 yàome 是 shì 圣人 shèngrén 要么 yàome 是 shì 受虐狂 shòunüèkuáng

    - Anh ta là một vị thánh hoặc một kẻ tự bạo.

  • volume volume

    - 魔幻 móhuàn 圣诞 shèngdàn 之旅 zhīlǚ 大家 dàjiā 都 dōu 懂 dǒng 吧 ba

    - Tất cả các bạn đều biết hành trình Giáng sinh kỳ diệu hoạt động như thế nào.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去过 qùguò 穆棱 mùlíng 吗 ma ?

    - Bạn đã từng đến Mục Lăng chưa?

  • volume volume

    - 但 dàn 实际上 shíjìshàng 万圣节 wànshèngjié 是 shì 个 gè 大 dà 熔炉 rónglú

    - Nó thực sự là một nồi nấu chảy

  • volume volume

    - 你 nǐ 想要 xiǎngyào 什么 shénme 圣诞节 shèngdànjié 礼物 lǐwù ?

    - Bạn muốn được tặng quà Giáng sinh gì?

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 不 bù 像 xiàng 盯 dīng 着 zhe 个 gè 软糖 ruǎntáng 圣代 shèngdài 那么 nàme 看着 kànzhe 我 wǒ 吗 ma

    - Bạn có thể bỏ việc nhìn chằm chằm vào tôi như thể tôi là một cô gái nóng bỏng không?

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 圣明 shèngmíng 的 de 领导 lǐngdǎo

    - Anh ta là một lãnh đạo sáng suốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+2 nét)
    • Pinyin: Kū , Shèng
    • Âm hán việt: Khốt , Thánh
    • Nét bút:フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EG (水土)
    • Bảng mã:U+5723
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+11 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mặc , Mục
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDHAH (竹木竹日竹)
    • Bảng mã:U+7A46
    • Tần suất sử dụng:Cao