超凡入圣 chāofánrùshèng
volume volume

Từ hán việt: 【siêu phàm nhập thánh】

Đọc nhanh: 超凡入圣 (siêu phàm nhập thánh). Ý nghĩa là: siêu phàm nhập thánh; siêu phàm; siêu việt.

Ý Nghĩa của "超凡入圣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

超凡入圣 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. siêu phàm nhập thánh; siêu phàm; siêu việt

超越凡俗,达于圣界,多形容造诣大道登峰造极的地步

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 超凡入圣

  • volume volume

    - 进口 jìnkǒu 与 yǔ 出口 chūkǒu 的 de 比例 bǐlì ( 入超 rùchāo ) 令 lìng 政府 zhèngfǔ 担忧 dānyōu

    - Tỷ lệ nhập khẩu và xuất khẩu (thâm hụt) làm chính phủ lo lắng.

  • volume volume

    - 超凡脱俗 chāofántuōsú

    - siêu phàm thoát tục

  • volume volume

    - 收入 shōurù 超出 chāochū 预期 yùqī

    - Thu nhập vượt quá mong đợi.

  • volume volume

    - 不 bù 介入 jièrù 他们 tāmen 两人 liǎngrén 之间 zhījiān 的 de 争端 zhēngduān

    - không can dự vào sự tranh chấp giữa hai người bọn họ.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 丰收 fēngshōu 的 de 景色 jǐngsè 映入眼帘 yìngrùyǎnlián

    - cảnh tượng được mùa thu cả vào trong tầm mắt.

  • volume volume

    - 魔力 mólì , 神力 shénlì 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 寓于 yùyú 某个 mǒugè 人 rén 或 huò 某件 mǒujiàn 神圣 shénshèng 的 de 物件 wùjiàn 中 zhōng 的 de 超自然 chāozìrán 力量 lìliàng

    - Sức mạnh ma thuật, thần thánh được coi là sức mạnh siêu nhiên hiện diện trong một người hoặc một vật thể thiêng liêng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 我 wǒ 接入 jiērù 代号 dàihào 圣像 shèngxiàng 间谍卫星 jiàndiéwèixīng

    - Bạn muốn tôi truy cập vệ tinh do thám IKON

  • volume volume

    - 她 tā 仅 jǐn 超过 chāoguò 年龄 niánlíng 限制 xiànzhì 一天 yìtiān , 因此 yīncǐ 组织者 zǔzhīzhě 通融 tōngróng 了 le 一下 yīxià , 接受 jiēshòu 她 tā 入会 rùhuì

    - Cô ấy chỉ vượt quá giới hạn tuổi một ngày, vì vậy người tổ chức đã linh hoạt và chấp nhận cô ấy gia nhập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 凡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+1 nét)
    • Pinyin: Fán
    • Âm hán việt: Hoàn , Phàm
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HNI (竹弓戈)
    • Bảng mã:U+51E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+2 nét)
    • Pinyin: Kū , Shèng
    • Âm hán việt: Khốt , Thánh
    • Nét bút:フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EG (水土)
    • Bảng mã:U+5723
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 超›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Chāo , Chǎo , Chào , Tiào
    • Âm hán việt: Siêu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GOSHR (土人尸竹口)
    • Bảng mã:U+8D85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao