稳婆 wěn pó
volume volume

Từ hán việt: 【ổn bà】

Đọc nhanh: 稳婆 (ổn bà). Ý nghĩa là: bà đỡ; bà mụ; bà tắm (thời xưa); mụ, ổn bà.

Ý Nghĩa của "稳婆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稳婆 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bà đỡ; bà mụ; bà tắm (thời xưa); mụ

旧时以接生为业的妇女

✪ 2. ổn bà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稳婆

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 的 de 稳定 wěndìng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Sự ổn định của ngai vàng rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 向来 xiànglái 很 hěn 稳当 wěndāng

    - Anh ấy làm việc luôn rất thận trọng.

  • volume volume

    - 乐器 yuèqì 的 de 节奏 jiézòu 很 hěn 稳定 wěndìng

    - Nhịp điệu của nhạc cụ rất ổn định.

  • volume volume

    - 他 tā 为人处世 wéirénchǔshì 非常 fēicháng 稳重 wěnzhòng

    - Anh ấy cư xử rất điềm tĩnh.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 汛期 xùnqī , 海河 hǎihé 的 de 水情 shuǐqíng 一直 yìzhí 平稳 píngwěn

    - mùa lũ năm nay, mực nước sông biển vẫn ở vị trí cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 质疑 zhìyí 他 tā 老婆 lǎopó 关于 guānyú 教育 jiàoyù 孩子 háizi 的 de 事 shì

    - Anh ta liên tục tra hỏi vợ về việc giáo dục con cái.

  • volume volume

    - 从而 cóngér 推动 tuīdòng 经济 jīngjì 发展 fāzhǎn 和 hé 社会 shèhuì 稳定 wěndìng

    - Trong đó cần thúc đẩy phát triển kinh tế và an ninh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 兴高采烈 xìnggāocǎiliè , 时而 shíér 引吭高歌 yǐnhánggāogē , 时而 shíér 婆娑起舞 pósuōqǐwǔ

    - họ hân hoan phấn khởi, lúc thì cất cao giọng hát, lúc thì nhảy múc rộn ràng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Pó
    • Âm hán việt: Bà
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEV (水水女)
    • Bảng mã:U+5A46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+9 nét)
    • Pinyin: Wěn
    • Âm hán việt: Ổn
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDNSP (竹木弓尸心)
    • Bảng mã:U+7A33
    • Tần suất sử dụng:Rất cao