不稳 bù wěn
volume volume

Từ hán việt: 【bất ổn】

Đọc nhanh: 不稳 (bất ổn). Ý nghĩa là: bất ổn; không ổn định; chênh vênh, lều khều lào khào, ngất ngưởng. Ví dụ : - 肯定是不稳定型 Chắc chắn là nó không ổn định.. - 名牌货质量还不稳定,等而下之的杂牌货就可想而知了。 chất lượng hàng hoá danh tiếng chưa được ổn định, hàng tạp hiệu thì càng ngày càng kém.. - 血压和心率均不稳定 HA và nhịp tim không ổn định.

Ý Nghĩa của "不稳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不稳 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. bất ổn; không ổn định; chênh vênh

不安稳﹑不妥当

Ví dụ:
  • volume volume

    - 肯定 kěndìng 是 shì 不 bù 稳定型 wěndìngxíng

    - Chắc chắn là nó không ổn định.

  • volume volume

    - 名牌货 míngpáihuò 质量 zhìliàng 还 hái 不 bù 稳定 wěndìng , 等而下之 děngérxiàzhī 的 de 杂牌货 zápáihuò 就 jiù 可想而知 kěxiǎngérzhī 了 le

    - chất lượng hàng hoá danh tiếng chưa được ổn định, hàng tạp hiệu thì càng ngày càng kém.

  • volume volume

    - 血压 xuèyā 和 hé 心率 xīnlǜ 均 jūn 不 bù 稳定 wěndìng

    - HA và nhịp tim không ổn định.

  • volume volume

    - 说明 shuōmíng 它 tā 很 hěn 不 bù 稳定 wěndìng

    - Nó gần như được đảm bảo là không ổn định.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 爸爸 bàba 要 yào 住院 zhùyuàn 的 de 信息 xìnxī , 他 tā 站不稳 zhànbùwěn 了 le

    - Anh hụt hẫng khi nghe tin bố mình sắp phải nhập viện

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

✪ 2. lều khều lào khào

摇东西使它动

✪ 3. ngất ngưởng

(身体) 左右摇摆站立不稳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不稳

  • volume volume

    - 说明 shuōmíng 它 tā 很 hěn 不 bù 稳定 wěndìng

    - Nó gần như được đảm bảo là không ổn định.

  • volume volume

    - 他 tā 头晕 tóuyūn 得 dé 站不稳 zhànbùwěn

    - Anh ấy chóng mặt đến mức không đứng vững.

  • volume volume

    - 前脚 qiánjiǎo 一 yī 滑 huá , 后脚 hòujiǎo 也 yě 站不稳 zhànbùwěn

    - chân trước trượt, chân sau cũng không vững.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 领子 lǐngzi 不 bù 牢稳 láowěn , 你 nǐ 最好 zuìhǎo 用 yòng 别针 biézhēn 把 bǎ 它 tā 别住 biézhù

    - Nếu cổ áo không chắc chắn, bạn nên dùng ghim kẹp nó lại tốt hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 椅子 yǐzi 上 shàng 稳坐 wěnzuò 不动 bùdòng

    - Anh ấy ngồi vững trên ghế không động đậy.

  • volume volume

    - 稳住 wěnzhù 你 nǐ 的 de 位置 wèizhi , 不要 búyào 动 dòng

    - Giữ vững vị trí của bạn, đừng di chuyển.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 学习 xuéxí 状态 zhuàngtài 不太 bùtài 稳定 wěndìng

    - Trạng thái học tập của cô ấy không ổn định lắm.

  • volume volume

    - 立定 lìdìng 脚跟 jiǎogēn ( 站 zhàn 得 dé 稳 wěn , 不 bù 动摇 dòngyáo )

    - vững chân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+9 nét)
    • Pinyin: Wěn
    • Âm hán việt: Ổn
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDNSP (竹木弓尸心)
    • Bảng mã:U+7A33
    • Tần suất sử dụng:Rất cao