秒懂 miǎo dǒng
volume volume

Từ hán việt: 【miểu đổng】

Đọc nhanh: 秒懂 (miểu đổng). Ý nghĩa là: hiểu ngay lập tức.

Ý Nghĩa của "秒懂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秒懂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiểu ngay lập tức

to understand instantly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秒懂

  • volume volume

    - 为 wèi 抢救 qiǎngjiù 那些 nèixiē 即将 jíjiāng 饿死 èsǐ 的 de 人 rén 而 ér 分秒必争 fēnmiǎobìzhēng

    - Để cứu những người sắp chết đói, mọi giây phút đều quan trọng.

  • volume volume

    - 九十 jiǔshí 秒 miǎo 没想到 méixiǎngdào 它 tā 真的 zhēnde 很 hěn 久 jiǔ

    - Chín mươi giây là một thời gian dài để không nghĩ về nó.

  • volume volume

    - 不 bù 懂 dǒng 礼数 lǐshù

    - không hiểu lễ nghi.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 懂 dǒng 怎么 zěnme 修理 xiūlǐ 电视 diànshì

    - Anh ấy không hiểu cách sửa tivi.

  • volume volume

    - 魔幻 móhuàn 圣诞 shèngdàn 之旅 zhīlǚ 大家 dàjiā 都 dōu 懂 dǒng 吧 ba

    - Tất cả các bạn đều biết hành trình Giáng sinh kỳ diệu hoạt động như thế nào.

  • volume volume

    - 不 bù 懂 dǒng 就是 jiùshì 不 bù 懂 dǒng

    - Không hiểu là không hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 不懂事 bùdǒngshì , 跟 gēn 他 tā 计较 jìjiào 犯不上 fànbùshàng

    - nó không biết chuyện, so đo với nó không đáng.

  • volume volume

    - 从 cóng 相隔 xiānggé 你 nǐ 时 shí , 每秒 měimiǎo 我 wǒ 都 dōu 很 hěn 伤心 shāngxīn

    - Từ lúc xa cách em, mỗi giây anh đều rất đau lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 懂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+12 nét)
    • Pinyin: Dǒng
    • Âm hán việt: Đổng
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PTHG (心廿竹土)
    • Bảng mã:U+61C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Miǎo
    • Âm hán việt: Miểu , Miễu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDFH (竹木火竹)
    • Bảng mã:U+79D2
    • Tần suất sử dụng:Cao