私家 sījiā
volume volume

Từ hán việt: 【tư gia】

Đọc nhanh: 私家 (tư gia). Ý nghĩa là: riêng, tư gia. Ví dụ : - 我是一名私家调查员 Tôi là một thám tử tư.

Ý Nghĩa của "私家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

私家 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. riêng

私人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 一名 yīmíng 私家 sījiā 调查员 diàocháyuán

    - Tôi là một thám tử tư.

✪ 2. tư gia

私人、平民相对于公家、官吏等而言

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 私家

  • volume volume

    - 信众 xìnzhòng 在 zài 私人 sīrén 家里 jiālǐ 聚会 jùhuì , 念诵 niànsòng 佛经 fójīng , 交流 jiāoliú 佛学 fóxué

    - Các tín đồ tụ tập tại nhà riêng, tụng kinh Phật và trao đổi giáo lý Phật giáo

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一家 yījiā 私人 sīrén 保安 bǎoān 公司 gōngsī 工作 gōngzuò

    - Anh ta làm việc cho một công ty an ninh tư nhân.

  • volume volume

    - 万贯家私 wànguànjiāsī

    - gia tài bạc triệu

  • volume volume

    - 私家车 sījiāchē 的 de 减少 jiǎnshǎo 意味着 yìwèizhe 交通堵塞 jiāotōngdǔsè 的 de 减少 jiǎnshǎo

    - Ít ô tô cá nhân hơn có nghĩa là ít ùn tắc giao thông hơn.

  • volume volume

    - 皇室 huángshì 的 de 领地 lǐngdì 并非 bìngfēi 属于 shǔyú 国王 guówáng 私人 sīrén 所有 suǒyǒu , 而是 érshì 属于 shǔyú 国家 guójiā 的 de

    - Lãnh thổ của hoàng gia không phải là tài sản riêng của vua mà là thuộc về quốc gia.

  • volume volume

    - 我 wǒ 认为 rènwéi , 应该 yīnggāi 控制 kòngzhì 私家车 sījiāchē 的 de 数量 shùliàng

    - Tôi nghĩ số lượng xe tư nhân nên được kiểm soát.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 纽约 niǔyuē 的 de 一家 yījiā 私人 sīrén 控股公司 kònggǔgōngsī

    - Đó là một công ty tư nhân ở New York.

  • volume volume

    - 每小 měixiǎo 我 wǒ 私家 sījiā 都 dōu 有 yǒu 一段 yīduàn 伤心 shāngxīn , 想 xiǎng 隐藏 yǐncáng 却 què 欲盖弥彰 yùgàimízhāng

    - Mỗi nhà đều có một khoảng thời gian buồn bã, tôi muốn che giấu nhưng giấu đầu hở đuôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 私›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDI (竹木戈)
    • Bảng mã:U+79C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao