秋叶 qiū yè
volume volume

Từ hán việt: 【thu hiệp】

Đọc nhanh: 秋叶 (thu hiệp). Ý nghĩa là: lá mùa thu.

Ý Nghĩa của "秋叶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秋叶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lá mùa thu

autumn leaf

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秋叶

  • volume volume

    - 秋天 qiūtiān , 满山 mǎnshān 的 de 树叶 shùyè 变黄 biànhuáng 、 变红 biànhóng 、 变紫 biànzǐ , 色彩 sècǎi 明丽 mínglì , 如画 rúhuà 如诗 rúshī

    - Mùa thu, lá cây trên núi chuyển sang màu vàng, màu đỏ, màu tím, màu sắc rực rỡ đẹp như tranh vẽ.

  • volume volume

    - 秋风 qiūfēng 吹落 chuīluò 了 le 树叶 shùyè

    - Gió thu thổi rụng lá.

  • volume volume

    - 秋天 qiūtiān 的 de 树叶 shùyè 变成 biànchéng 了 le 橙色 chéngsè

    - Lá mùa thu chuyển sang màu cam.

  • volume volume

    - 秋天 qiūtiān 到 dào 了 le , 树叶 shùyè 开始 kāishǐ 谢落 xièluò

    - Mùa thu đến, lá cây bắt đầu rụng.

  • volume volume

    - 过 guò 了 le 中秋 zhōngqiū , 树叶 shùyè 逐渐 zhújiàn 枯黄 kūhuáng

    - qua mùa thu, lá cây từ từ khô vàng.

  • volume volume

    - 春秋 chūnqiū 末叶 mòyè 战乱 zhànluàn 频繁 pínfán

    - Cuối thời Xuân Thu, chiến tranh xảy ra thường xuyên.

  • volume volume

    - 枫叶 fēngyè 到 dào 秋天 qiūtiān 变红 biànhóng 了 le

    - Lá phong vào mùa thu chuyển đỏ.

  • volume volume

    - 立秋 lìqiū 后 hòu , 叶子 yèzi 渐渐 jiànjiàn 变黄 biànhuáng 了 le

    - Sau lập thu, lá cây dần dần chuyển sang màu vàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shè , Xié , Yè
    • Âm hán việt: Diệp , Hiệp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RJ (口十)
    • Bảng mã:U+53F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Thu , Thâu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDF (竹木火)
    • Bảng mã:U+79CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao