私办 sī bàn
volume volume

Từ hán việt: 【tư biện】

Đọc nhanh: 私办 (tư biện). Ý nghĩa là: doanh nghiệp tư nhân, do tư nhân điều hành.

Ý Nghĩa của "私办" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

私办 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. doanh nghiệp tư nhân

private enterprise

✪ 2. do tư nhân điều hành

privately-run

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 私办

  • volume volume

    - 先 xiān 办公 bàngōng 事 shì , 后办 hòubàn 私事 sīshì

    - làm việc chung trước, làm việc riêng sau.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài , 我 wǒ 带你去 dàinǐqù 看 kàn 你 nǐ 的 de 私人 sīrén 办公室 bàngōngshì

    - Bây giờ, hãy để tôi dẫn bạn đến văn phòng riêng của bạn.

  • volume volume

    - 不谋私利 bùmóusīlì

    - không mưu lợi.

  • volume volume

    - 三天 sāntiān 太 tài 局促 júcù 恐怕 kǒngpà 办不成 bànbùchéng

    - ba ngày quá ngắn ngủi, sợ không làm nổi.

  • volume volume

    - 丢失 diūshī 驾照 jiàzhào 得 dé 赶紧 gǎnjǐn 去 qù 补办 bǔbàn

    - Nếu bị mất bằng lái xe, bạn cần phải đi làm lại ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 办事 bànshì 大公无私 dàgōngwúsī , 对 duì 谁 shuí 也 yě 能 néng 拉下脸来 lāxiàliǎnlái

    - anh ấy làm việc chí công vô tư, đối xử không kiêng nể ai.

  • volume volume

    - 这所 zhèsuǒ 学校 xuéxiào 是 shì 私人 sīrén 办学 bànxué

    - Trường này do tư nhân mở.

  • volume volume

    - 以前 yǐqián 这个 zhègè 小 xiǎo 城市 chéngshì 里 lǐ 只有 zhǐyǒu 一所 yīsuǒ 私人 sīrén 办 bàn 的 de 中学 zhōngxué

    - trước đây trong thành phố nhỏ này chỉ có một trường trung học do tư nhân mở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 私›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDI (竹木戈)
    • Bảng mã:U+79C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao