秀屿 xiù yǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tú tự】

Đọc nhanh: 秀屿 (tú tự). Ý nghĩa là: Quận Xiuyu của thành phố Phủ Điền 莆田 市 , Phúc Kiến.

Ý Nghĩa của "秀屿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Xiuyu của thành phố Phủ Điền 莆田 市 , Phúc Kiến

Xiuyu district of Putian city 莆田市 [Pu2 tián shì], Fujian

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秀屿

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 师 shī 优秀 yōuxiù 的 de 榜样 bǎngyàng

    - Anh ấy thường học hỏi từ những tấm gương xuất sắc.

  • volume volume

    - 黉 hóng 门 mén 秀才 xiùcai

    - tú tài

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 优秀 yōuxiù 的 de 策划人 cèhuàrén

    - Anh ấy là một người lập kế hoạch xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 优秀 yōuxiù 的 de 会计 kuàijì

    - Anh ấy là một kế toán viên giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 优秀 yōuxiù 的 de 领导者 lǐngdǎozhě

    - Ông ấy là một người lãnh đạo xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 优秀 yōuxiù 的 de 研 yán

    - Anh ấy là một nghiên cứu sinh xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 优秀 yōuxiù 的 de 工程师 gōngchéngshī

    - Anh ấy là một kỹ sư xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 优秀 yōuxiù 的 de 教师 jiàoshī

    - Ông ấy là một giáo viên xuất sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+3 nét)
    • Pinyin: Xù , Yǔ
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丨フ丨一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UYSM (山卜尸一)
    • Bảng mã:U+5C7F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 秀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tú
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDNHS (竹木弓竹尸)
    • Bảng mã:U+79C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao