端秀 duān xiù
volume volume

Từ hán việt: 【đoan tú】

Đọc nhanh: 端秀 (đoan tú). Ý nghĩa là: đoan trang diễm lệ; đoan trang thanh tú.

Ý Nghĩa của "端秀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

端秀 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đoan trang diễm lệ; đoan trang thanh tú

端庄秀丽

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 端秀

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 说 shuō 端 duān 由 yóu

    - Anh ấy không nói nguyên nhân.

  • volume volume

    - 黉 hóng 门 mén 秀才 xiùcai

    - tú tài

  • volume volume

    - 他们 tāmen 卷入 juǎnrù 了 le 一场 yīchǎng 复杂 fùzá 的 de 争端 zhēngduān

    - Họ đã rơi vào một cuộc tranh chấp phức tạp.

  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 在 zài 优秀学生 yōuxiùxuésheng 之 zhī 列 liè

    - Anh ấy cũng trong số các học sinh xuất sắc.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 真 zhēn 美 měi , 眉清目秀 méiqīngmùxiù , 五官端正 wǔguānduānzhèng

    - Đứa trẻ này thật đẹp, mắt phượng mày ngài, ngũ quan hài hòa.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 以 yǐ 端正 duānzhèng 的 de 态度 tàidù 工作 gōngzuò

    - Anh ấy luôn làm việc với thái độ chính trực.

  • volume volume

    - 人格 réngé 有遇 yǒuyù , 只要 zhǐyào 你 nǐ 也 yě 努力 nǔlì 你 nǐ 会 huì 遇到 yùdào 一个 yígè 像 xiàng 你 nǐ 一样 yīyàng 优秀 yōuxiù 的 de 人 rén

    - gió tầng nào mây tầng ấy, chỉ cần bạn cũng nỗ lực bạn sẽ gặp được người ưu tú như bạn

  • volume volume

    - 他们 tāmen 培养 péiyǎng 了 le 一个 yígè 优秀 yōuxiù 的 de 团队 tuánduì

    - Họ đã bồi dưỡng một đội ngũ xuất sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 秀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tú
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDNHS (竹木弓竹尸)
    • Bảng mã:U+79C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 端›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Duān
    • Âm hán việt: Đoan
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTUMB (卜廿山一月)
    • Bảng mã:U+7AEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao