离贰 lí èr
volume volume

Từ hán việt: 【ly nhị】

Đọc nhanh: 离贰 (ly nhị). Ý nghĩa là: không trung thành, đào tẩu.

Ý Nghĩa của "离贰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

离贰 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không trung thành

to be disloyal

✪ 2. đào tẩu

to defect

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 离贰

  • volume volume

    - 人 rén 离不开 líbùkāi 土地 tǔdì , 犹之乎 yóuzhīhū 鱼 yú 离不开 líbùkāi 水 shuǐ

    - con người không thể rời khỏi đất, cũng như cá không thể rời khỏi nước.

  • volume volume

    - 今生今世 jīnshēngjīnshì 不离 bùlí 不弃 bùqì

    - Kiếp này không rời xa nhau.

  • volume volume

    - 交换 jiāohuàn 生 shēng 离校 líxiào 时应 shíyīng 把 bǎ 饭卡 fànkǎ 交回 jiāohuí 外 wài 留学生 liúxuésheng 办公室 bàngōngshì

    - Sinh viên trao đổi khi rời khỏi trường nên trả lại thẻ ăn cho Văn phòng sinh viên quốc tế.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 离 lí 我 wǒ 远点 yuǎndiǎn

    - Phiền bạn đứng xa tôi chút.

  • volume volume

    - 人 rén 无法 wúfǎ 游离 yóulí 于 yú 社会 shèhuì 之外 zhīwài

    - Con người không thể tách rời khỏi xã hội.

  • volume volume

    - 为了 wèile 做生意 zuòshēngyì , 他 tā 毫不 háobù 留恋 liúliàn 地离 dìlí 了 le 职 zhí

    - để làm kinh doanh, anh đã bỏ việc mà không hề tiếc nuối.

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • volume

    - 今天 jīntiān 看 kàn 了 le 一眼 yīyǎn 那台 nàtái 离心机 líxīnjī

    - Tôi đã xem qua máy ly tâm

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+6 nét), bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一一丨フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IPMMO (戈心一一人)
    • Bảng mã:U+8D30
    • Tần suất sử dụng:Trung bình