福无双至 fú wúshuāng zhì
volume volume

Từ hán việt: 【phúc vô song chí】

Đọc nhanh: 福无双至 (phúc vô song chí). Ý nghĩa là: phúc đến thì ít; phúc vô song chí (sự may mắn không đi đôi).

Ý Nghĩa của "福无双至" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

福无双至 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phúc đến thì ít; phúc vô song chí (sự may mắn không đi đôi)

幸运的事情不会连续到来 (常与'祸不单行'连用)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 福无双至

  • volume volume

    - 摧残 cuīcán 镇压 zhènyā 无所不至 wúsuǒbùzhì

    - tàn phá, trấn áp không từ bất cứ việc gì.

  • volume volume

    - 威胁利诱 wēixiélìyòu , 无所不至 wúsuǒbùzhì

    - uy hiếp, dụ dỗ không từ bất cứ việc gì.

  • volume

    - 快乐 kuàilè 似乎 sìhū 永无 yǒngwú 至极 zhìjí

    - Hạnh phúc dường như không có cực hạn.

  • volume volume

    - 她 tā 无微不至 wúwēibùzhì 地 dì 照顾 zhàogu 他 tā

    - Cô ấy chăm sóc anh ấy rất tận tình.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 家人 jiārén 照顾 zhàogu 得 dé 无微不至 wúwēibùzhì

    - Anh ấy được gia đình chăm sóc chu đáo.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 无微不至 wúwēibùzhì 地 dì 关心 guānxīn 我们 wǒmen

    - Thầy giáo rất quan tâm chúng tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 收到 shōudào 了 le 无数 wúshù 的 de 祝福 zhùfú

    - Họ nhận được vô số lời chúc phúc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 连续 liánxù 工作 gōngzuò 了 le 10 个 gè 小时 xiǎoshí , 现在 xiànzài 双目 shuāngmù 无 wú 神 shén , 只想 zhǐxiǎng 睡个 shuìgè 觉 jué

    - Tôi làm việc liên tục 10 tiếng liền, bây giờ hai mắt lờ đờ, chỉ muốn được ngủ một giấc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 至›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chí 至 (+0 nét)
    • Pinyin: Dié , Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MIG (一戈土)
    • Bảng mã:U+81F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao