Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 禅
䄠
禪
禅 là gì? 禅 (Thiền, Thiện). Bộ Kỳ 示 (+8 nét). Tổng 12 nét but (丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨). Ý nghĩa là: 2. thiền. Từ ghép với 禅 : 坐禪 Ngồi mặc niệm, ngồi thiền, Xem 禪堂. Xem 禪 [shàn]., 禪位 Nhường ngôi Chi tiết hơn...