票据文员 Piàojù wényuán
volume volume

Từ hán việt: 【phiếu cứ văn viên】

Đọc nhanh: 票据文员 (phiếu cứ văn viên). Ý nghĩa là: Billing Clerk Nhân viên lập hóa đơn.

Ý Nghĩa của "票据文员" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

票据文员 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Billing Clerk Nhân viên lập hóa đơn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 票据文员

  • volume volume

    - 那个 nàgè 文件柜 wénjiànguì 中 zhōng 的 de 发票 fāpiào 是 shì 按 àn 日期 rìqī 顺序 shùnxù 整理 zhěnglǐ 好 hǎo 的 de

    - Hóa đơn trong tủ tập tin đó đã được sắp xếp theo thứ tự ngày tháng.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 备忘录 bèiwànglù 可能 kěnéng 是 shì 调查 diàochá 人员 rényuán 一直 yìzhí 在 zài 寻找 xúnzhǎo 的 de 证据 zhèngjù

    - Bản ghi nhớ này có thể là bằng chứng mà các nhà điều tra đang tìm kiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 识文断字 shíwénduànzì , 当 dāng 个 gè 文化 wénhuà 教员 jiàoyuán 还 hái 能 néng 对付 duìfu

    - anh ấy hiểu biết chữ nghĩa, làm giáo viên văn hoá cũng tạm được.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 小 xiǎo 文员 wényuán 收入 shōurù 本来 běnlái 不高 bùgāo 。 这时 zhèshí 孩子 háizi 因 yīn 病 bìng 住院 zhùyuàn 真是 zhēnshi 捉襟见肘 zhuōjīnjiànzhǒu 啊 a

    - Anh ấy là một nhân viên nhỏ và thu nhập của anh ấy không cao. Lúc này cháu bé nhập viện do bị ốm, thật căng.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一名 yīmíng 公共汽车 gōnggòngqìchē 售票员 shòupiàoyuán

    - Cô ấy là một nhân viên bán vé xe buýt công cộng.

  • volume volume

    - 研究员 yánjiūyuán 向 xiàng 团队 tuánduì 提交 tíjiāo 数据 shùjù

    - Nghiên cứu viên đưa số liệu cho nhóm.

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 是 shì 根据 gēnjù 回忆 huíyì 写 xiě 的 de 与 yǔ 事实 shìshí 容 róng 或 huò 有 yǒu 出入 chūrù

    - bài văn này viết theo hồi ức, so với thực tế có thể thêm bớt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一家 yījiā 公司 gōngsī 做 zuò 文员 wényuán

    - Anh ấy là nhân viên văn phòng của một công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 员›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yún , Yùn
    • Âm hán việt: Viên , Vân
    • Nét bút:丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBO (口月人)
    • Bảng mã:U+5458
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao