票据簿 piàojù bù
volume volume

Từ hán việt: 【phiếu cứ bạ】

Đọc nhanh: 票据簿 (phiếu cứ bạ). Ý nghĩa là: Số hóa đơn.

Ý Nghĩa của "票据簿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

票据簿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Số hóa đơn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 票据簿

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 去 qù 买 mǎi 火车票 huǒchēpiào 没买 méimǎi 到 dào , 白白 báibái 走 zǒu 了 le 一趟 yītàng

    - Hôm nay tôi đi mua vé tàu nhưng không có, đi một chuyến chả được gì.

  • volume volume

    - 鲍威尔 bàowēiěr 的 de 数据 shùjù 结果 jiéguǒ 是 shì 伪造 wěizào 的 de

    - Powell đã làm sai lệch kết quả của mình.

  • volume volume

    - 票据交换 piàojùjiāohuàn 结算 jiésuàn 总额 zǒngé 票据交换 piàojùjiāohuàn 所中 suǒzhōng 每天 měitiān 进行 jìnxíng 的 de 交易 jiāoyì 总额 zǒngé

    - Tổng giá trị thanh toán trao đổi hóa đơn hàng ngày trong sàn trao đổi hóa đơn.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 劳动 láodòng 人民 rénmín 常 cháng 根据 gēnjù 天象 tiānxiàng 预测 yùcè 天气 tiānqì 的 de 变化 biànhuà

    - Nhân dân lao động Trung Quốc thường căn cứ vào hiện tượng thay đổi trong không trung để dự đoán của thời tiết.

  • volume volume

    - 事出有因 shìchūyǒuyīn , 查无实据 cháwúshíjù

    - Việc xảy ra có nguyên nhân, điều tra không có chứng cứ cụ thể .

  • volume volume

    - 买 mǎi 张 zhāng 经济舱 jīngjìcāng 的 de 机票 jīpiào

    - Mua vé hạng phổ thông.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 我 wǒ 是 shì 在 zài 做 zuò 剪贴簿 jiǎntiēbù

    - Có lẽ tôi đang làm một cuốn sổ lưu niệm.

  • volume volume

    - 交割 jiāogē 失信 shīxìn 在 zài 股票 gǔpiào 或 huò 抵押品 dǐyāpǐn 售出 shòuchū 后 hòu , 未能 wèinéng 在 zài 规定 guīdìng 日期 rìqī 内 nèi 办理 bànlǐ 交接 jiāojiē 手续 shǒuxù

    - Sau khi bán cổ phiếu hoặc tài sản thế chấp, việc không thể hoàn thành thủ tục giao nhận đúng vào ngày quy định được xem là vi phạm hợp đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 簿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+13 nét)
    • Pinyin: Bó , Bù
    • Âm hán việt: Bạ , Bạc , Bộ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEII (竹水戈戈)
    • Bảng mã:U+7C3F
    • Tần suất sử dụng:Cao