神位 shén wèi
volume volume

Từ hán việt: 【thần vị】

Đọc nhanh: 神位 (thần vị). Ý nghĩa là: bài vị; thánh vị; ngai thờ; thần vị; ngai.

Ý Nghĩa của "神位" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

神位 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bài vị; thánh vị; ngai thờ; thần vị; ngai

旧时宗庙、祠堂中或祭祀时设立的牌位

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 神位

  • volume volume

    - 哪位 nǎwèi 大神 dàshén 帮忙 bāngmáng 我 wǒ

    - Vị thần vĩ đại nào giúp tôi

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 只有 zhǐyǒu 你 nǐ 有 yǒu 精神病学 jīngshénbìngxué 的 de 学位 xuéwèi

    - Bạn là người có bằng cấp về tâm thần học pháp y.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 多位 duōwèi 亲友 qīnyǒu 因 yīn 意外 yìwài 死亡 sǐwáng 令 lìng 他 tā 心神 xīnshén 大乱 dàluàn

    - Những cái chết vô tình của nhiều người thân và bạn bè của anh khiến anh rất đau lòng.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 神父 shénfù 可 kě 听取 tīngqǔ 用 yòng 英语 yīngyǔ 和 hé 法语 fǎyǔ 的 de 告解 gàojiě

    - Mục sư này có thể nghe tâm sự bằng tiếng Anh và tiếng Pháp.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 老人 lǎorén , 看上去 kànshangqu 七十 qīshí 开外 kāiwài 了 le , 可是 kěshì 精神 jīngshén 还 hái 很 hěn 健旺 jiànwàng

    - trông cụ già này có vẻ đã ngoài bảy mươi tuổi rồi, tinh thần vẫn còn rất minh mẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 神态 shéntài 仿佛 fǎngfú 一位 yīwèi 智者 zhìzhě

    - Thần thái của anh ấy giống như một bậc hiền nhân.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 信奉 xìnfèng 这位 zhèwèi 神祗 shénzhī

    - Mọi người tôn thờ vị thần này.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 演员 yǎnyuán 非常 fēicháng 有 yǒu 精神 jīngshén

    - Diễn viên đó rất đẹp trai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao