祛瘀 qū yū
volume volume

Từ hán việt: 【khư ứ】

Đọc nhanh: 祛瘀 (khư ứ). Ý nghĩa là: để xua tan huyết ứ (TCM).

Ý Nghĩa của "祛瘀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祛瘀 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để xua tan huyết ứ (TCM)

to dispel blood stasis (TCM)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祛瘀

  • volume volume

    - 会 huì 有 yǒu 瘀伤 yūshāng 的 de

    - Nó sẽ bầm tím.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 背部 bèibù 有 yǒu 多处 duōchù 伤口 shāngkǒu 和 hé 瘀斑 yūbān

    - Anh ấy bị nhiều vết thương và bầm máu trên lưng.

  • volume volume

    - 好 hǎo 大块 dàkuài 瘀 yū 青 qīng

    - Đó là một vết bầm tím.

  • volume volume

    - 双手 shuāngshǒu 都 dōu 有 yǒu 瘀伤 yūshāng 和 hé 肿胀 zhǒngzhàng

    - Hai bàn tay bị bầm tím và sưng tấy.

  • volume volume

    - 左侧 zuǒcè 胸部 xiōngbù 有 yǒu 瘀伤 yūshāng

    - Bị bầm tím ở ngực trái.

  • volume volume

    - 看来 kànlái 还是 háishì 会 huì 瘀 yū 青 qīng

    - Có vẻ như nó sẽ bầm tím.

  • - 她 tā 尝试 chángshì 了 le 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 祛斑 qūbān 疗法 liáofǎ , 效果显著 xiàoguǒxiǎnzhù

    - Cô ấy đã thử một phương pháp xóa tàn nhang mới, và kết quả rất rõ rệt.

  • - 她 tā 的 de 皮肤 pífū 经过 jīngguò 了 le 专业 zhuānyè 的 de 祛痘 qūdòu 治疗 zhìliáo , 现在 xiànzài 没有 méiyǒu 痘痘 dòudòu 了 le

    - Da của cô ấy đã được điều trị mụn chuyên nghiệp, giờ đây không còn mụn nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瘀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+8 nét)
    • Pinyin: Yū
    • Âm hán việt: Ứ
    • Nét bút:丶一ノ丶一丶一フノノ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KYSY (大卜尸卜)
    • Bảng mã:U+7600
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 祛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khư
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFGI (戈火土戈)
    • Bảng mã:U+795B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình