瘀斑 yū bān
volume volume

Từ hán việt: 【ứ ban】

Đọc nhanh: 瘀斑 (ứ ban). Ý nghĩa là: (y học) bầm máu, bầm tím. Ví dụ : - 他的背部有多处伤口和瘀斑 Anh ấy bị nhiều vết thương và bầm máu trên lưng.

Ý Nghĩa của "瘀斑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瘀斑 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (y học) bầm máu

(medicine) ecchymosis

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 背部 bèibù 有 yǒu 多处 duōchù 伤口 shāngkǒu 和 hé 瘀斑 yūbān

    - Anh ấy bị nhiều vết thương và bầm máu trên lưng.

✪ 2. bầm tím

bruising

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瘀斑

  • volume volume

    - 孔雀 kǒngquè 羽毛 yǔmáo 华丽 huálì 斑斑 bānbān

    - Lông vũ của chim công lộng lẫy và đầy màu sắc.

  • volume volume

    - 尸斑 shībān 难以辨认 nányǐbiànrèn

    - Livor mortis là điều không thể chối cãi.

  • volume volume

    - 长有 zhǎngyǒu 黑色 hēisè 斑点 bāndiǎn 的 de 昆虫 kūnchóng

    - một loài côn trùng có đốm đen.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 有 yǒu 许多 xǔduō 斑驳 bānbó 迹 jì

    - Trên tường có nhiều vết loang lổ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 背部 bèibù 有 yǒu 多处 duōchù 伤口 shāngkǒu 和 hé 瘀斑 yūbān

    - Anh ấy bị nhiều vết thương và bầm máu trên lưng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 屁屁 pìpi 上 shàng 有些 yǒuxiē 奇怪 qíguài 的 de 斑点 bāndiǎn

    - Tôi có một số tàn nhang kỳ lạ trên mông của tôi.

  • volume volume

    - 好 hǎo 大块 dàkuài 瘀 yū 青 qīng

    - Đó là một vết bầm tím.

  • volume volume

    - 左侧 zuǒcè 胸部 xiōngbù 有 yǒu 瘀伤 yūshāng

    - Bị bầm tím ở ngực trái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Văn 文 (+8 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶一ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGYKG (一土卜大土)
    • Bảng mã:U+6591
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瘀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+8 nét)
    • Pinyin: Yū
    • Âm hán việt: Ứ
    • Nét bút:丶一ノ丶一丶一フノノ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KYSY (大卜尸卜)
    • Bảng mã:U+7600
    • Tần suất sử dụng:Trung bình