瘀滞 yū zhì
volume volume

Từ hán việt: 【ứ trệ】

Đọc nhanh: 瘀滞 (ứ trệ). Ý nghĩa là: (trong y học Trung Quốc) ứ (máu hoặc các chất lỏng khác).

Ý Nghĩa của "瘀滞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瘀滞 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (trong y học Trung Quốc) ứ (máu hoặc các chất lỏng khác)

(in Chinese medicine) stasis (of blood or other fluids)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瘀滞

  • volume volume

    - 阻滞 zǔzhì 敌人 dírén 援军 yuánjūn 的 de 行动 xíngdòng

    - Chặn đánh viện quân của địch.

  • volume volume

    - 好 hǎo 大块 dàkuài 瘀 yū 青 qīng

    - Đó là một vết bầm tím.

  • volume volume

    - 停滞不前 tíngzhìbùqián

    - đình trệ không tiến.

  • volume volume

    - 工业生产 gōngyèshēngchǎn 停滞不前 tíngzhìbùqián

    - Sản xuất công nghiệp rơi vào tình trạng bế tắc.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 去 qù 缴纳 jiǎonà 滞纳金 zhìnàjīn , 那么 nàme 你 nǐ 就 jiù 得 dé 交 jiāo 更 gèng 高 gāo 的 de 滞纳金 zhìnàjīn

    - Nếu bạn không trả phí trễ hạn thì bạn sẽ phải trả khoản phí trễ hạn cao hơn.

  • volume volume

    - 对 duì 陈旧 chénjiù 、 滞销 zhìxiāo 或 huò 损坏 sǔnhuài 之 zhī 货品 huòpǐn 已 yǐ 作出 zuòchū 适当 shìdàng 拨备 bōbèi

    - Các biện pháp dự phòng thích hợp đã được thực hiện đối với hàng hóa lỗi thời, vận chuyển chậm hoặc bị hư hỏng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 超过 chāoguò 了 le 交付 jiāofù 期 qī , 就 jiù 得 dé 缴纳 jiǎonà 滞纳金 zhìnàjīn

    - Nếu nộp quá hạn thời gian trả phí thì phí thanh toán quá hạn sẽ được áp dụng.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 采取 cǎiqǔ 了 le 这些 zhèxiē 措施 cuòshī , 经济 jīngjì 仍然 réngrán 停滞不前 tíngzhìbùqián

    - Dù cho đã sử dụng những biện pháp này nhưng kinh tế vẫn trì trệ không có gì thay đổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Trệ
    • Nét bút:丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETJB (水廿十月)
    • Bảng mã:U+6EDE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瘀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+8 nét)
    • Pinyin: Yū
    • Âm hán việt: Ứ
    • Nét bút:丶一ノ丶一丶一フノノ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KYSY (大卜尸卜)
    • Bảng mã:U+7600
    • Tần suất sử dụng:Trung bình