并产 bìng chǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tịnh sản】

Đọc nhanh: 并产 (tịnh sản). Ý nghĩa là: sát nhập; gia nhập; liên kết; hợp nhất (do quản lý tồi hoặc những nguyên nhân khác mà gia nhập vào những công ty xí nghiệp khác để kinh doanh, sản xuất).

Ý Nghĩa của "并产" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

并产 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sát nhập; gia nhập; liên kết; hợp nhất (do quản lý tồi hoặc những nguyên nhân khác mà gia nhập vào những công ty xí nghiệp khác để kinh doanh, sản xuất)

因管理不善等原因并入其它企业生产经营

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 并产

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 本 běn 产品 chǎnpǐn 如果 rúguǒ 您 nín 有 yǒu 吞咽困难 tūnyànkùnnán

    - Không dùng sản phẩm này nếu bạn gặp khó khăn khi nuốt.

  • volume volume

    - 乙炔 yǐquē 发生 fāshēng 站 zhàn 一般 yìbān 为 wèi 独立 dúlì 建筑 jiànzhù , 产量 chǎnliàng 小 xiǎo 的 de 可 kě 与 yǔ 用气 yòngqì 车间 chējiān 合并 hébìng

    - Trạm sản xuất axetylen nói chung là một công trình độc lập, có thể kết hợp với xưởng khí nếu công suất nhỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 评为 píngwéi 先进 xiānjìn 生产者 shēngchǎnzhě , 并且 bìngqiě 出席 chūxí 了 le 群英会 qúnyīnghuì

    - Cô ấy được bầu làm lao động tiên tiến, và còn được dự hội nghị chiến sĩ thi đua.

  • volume volume

    - 挑选 tiāoxuǎn 政治 zhèngzhì 上 shàng 进步 jìnbù 并 bìng 精通 jīngtōng 农业 nóngyè 技术 jìshù 的 de 人 rén 充任 chōngrèn 生产队长 shēngchǎnduìzhǎng

    - lựa chọn người có tiến bộ về mặt chính trị đồng thời tinh thông các kỹ thuật nông nghiệp giữ chức đội trưởng đội sản xuất.

  • volume volume

    - 抗毒素 kàngdúsù 是 shì 抵抗 dǐkàng 有毒 yǒudú 物质 wùzhì 并 bìng 防止 fángzhǐ 其 qí 产生 chǎnshēng 有害 yǒuhài 作用 zuòyòng 的 de 物质 wùzhì

    - Kháng độc tố là một chất liệu có khả năng chống lại các chất độc hại và ngăn chặn chúng gây ra tác động có hại.

  • volume volume

    - 精加工 jīngjiāgōng 产品 chǎnpǐn 长年 chángnián 出口 chūkǒu 国外 guówài , 并且 bìngqiě 是 shì 国内 guónèi 外资企业 wàizīqǐyè 的 de 主要 zhǔyào 供货商 gōnghuòshāng

    - Sản phâm gia công tốt được xuất khẩu ra nước ngoài trong nhiều năm, ngoài ra còn là nhà cung cấp chính của các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 月 yuè 产量 chǎnliàng 的 de 总和 zǒnghé

    - tổng sản lượng ba tháng.

  • volume volume

    - 在 zài 车上 chēshàng , 他 tā 一心 yīxīn 还 hái 想着 xiǎngzhe 厂里 chǎnglǐ 的 de 生产 shēngchǎn 问题 wèntí , 并 bìng 没有 méiyǒu 心肠 xīncháng 去 qù 看 kàn 景色 jǐngsè

    - trên xe, anh ấy mãi lo nghĩ vấn đề sản xuất của xí nghiệp, còn lòng dạ nào mà ngắm cảnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 产›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét), lập 立 (+1 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sản
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTH (卜廿竹)
    • Bảng mã:U+4EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 并›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bìng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh , Tinh , Tính , Tỉnh , Tịnh
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+5E76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao