祈福 qífú
volume volume

Từ hán việt: 【kì phúc】

Đọc nhanh: 祈福 (kì phúc). Ý nghĩa là: Cầu phúc. Ví dụ : - 一起为雅安祈福。 cùng nhau cầu phúc cho yanan

Ý Nghĩa của "祈福" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祈福 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cầu phúc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 为 wèi 雅安 yǎān 祈福 qífú

    - cùng nhau cầu phúc cho yanan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祈福

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 最大 zuìdà 的 de 幸福 xìngfú 莫过于 mòguòyú 享受 xiǎngshòu 爱 ài 和 hé 被 bèi 爱 ài

    - Hạnh phúc lớn nhất trên cuộc đời này không gì sánh bằng việc yêu và được yêu.

  • volume volume

    - 人到 réndào 了 le 晚年 wǎnnián 总是 zǒngshì 期盼 qīpàn 能 néng 含饴弄孙 hányínòngsūn 享 xiǎng 享清福 xiǎngqīngfú

    - Con người ta khi về già luôn mong được sum vầy, con cháu hưởng phúc.

  • volume volume

    - 享 xiǎng 齐人之福 qírénzhīfú

    - Tận hưởng cuộc sống, hưởng phúc cả đời

  • volume volume

    - 我 wǒ 经常 jīngcháng 去 qù 白云观 báiyúnguàn 祈福 qífú

    - Tôi hay đến Bạch Vân Quán để cầu phúc.

  • volume volume

    - 闽侯 mǐnhòu 在 zài 福建 fújiàn 的 de 东边 dōngbian

    - Mân Hầu ở phía đông của Phúc Kiến.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 有福 yǒufú

    - Đời người có phúc.

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 为 wèi 雅安 yǎān 祈福 qífú

    - cùng nhau cầu phúc cho yanan

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 寺庙 sìmiào 里点 lǐdiǎn 香 xiāng 祈福 qífú

    - Anh ấy thắp hương cầu nguyện tại chùa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 祈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǐ , Qí
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ
    • Nét bút:丶フ丨丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFHML (戈火竹一中)
    • Bảng mã:U+7948
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao