发福 fāfú
volume volume

Từ hán việt: 【phát phúc】

Đọc nhanh: 发福 (phát phúc). Ý nghĩa là: mập ra; phát tướng (lời nói khách sáo).

Ý Nghĩa của "发福" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发福 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mập ra; phát tướng (lời nói khách sáo)

客套话,称人发胖 (多用于中年以上的人)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发福

  • volume volume

    - 一人 yīrén 一个 yígè 说法 shuōfǎ , 听得 tīngdé 我 wǒ 发蒙 fāmēng

    - mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 给 gěi 朋友 péngyou 发了 fāle 元旦 yuándàn 祝福 zhùfú

    - Tôi đã gửi lời chúc Tết Tây tới bạn bè.

  • volume volume

    - 发展 fāzhǎn 生产 shēngchǎn , 福利 fúlì 人民 rénmín

    - Phát triển sản xuất, mang lại lợi ích cho nhân dân

  • volume volume

    - 一同 yītóng 出发 chūfā

    - Cùng xuất phát.

  • volume volume

    - 一心 yīxīn 祝福 zhùfú 两次三番 liǎngcìsānfān 祝 zhù 你 nǐ 四季 sìjì 发财 fācái 五福临门 wǔfúlínmén

    - Thành tâm chúc bạn bốn mùa phát tài, ngũ phúc lâm môn.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 流到 liúdào 了 le 卢瑟福 lúsèfú 德 dé 的 de 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Điều này sẽ dẫn thẳng đến Rutherford.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 发放 fāfàng 了 le 员工福利 yuángōngfúlì

    - Công ty đã xử lý phúc lợi cho nhân viên.

  • volume volume

    - 以 yǐ 具体 jùtǐ 事实 shìshí 介绍 jièshào 了 le 家乐福 jiālèfú 在 zài 日本 rìběn 市场 shìchǎng 的 de 发展 fāzhǎn 及 jí 最新动向 zuìxīndòngxiàng

    - Giới thiệu sự phát triển và xu hướng mới nhất của Carrefour tại thị trường Nhật Bản với những thông tin cụ thể

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao