社会责任 shèhuì zérèn
volume volume

Từ hán việt: 【xã hội trách nhiệm】

Đọc nhanh: 社会责任 (xã hội trách nhiệm). Ý nghĩa là: trách nhiệm xã hội.

Ý Nghĩa của "社会责任" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

社会责任 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trách nhiệm xã hội

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 社会责任

  • volume volume

    - 担任 dānrèn 主席 zhǔxí 的 de 人 rén 有 yǒu 责任 zérèn 安排 ānpái 会议 huìyì

    - Người đảm nhiệm chức Chủ tịch có trách nhiệm sắp xếp cuộc họp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 肩负着 jiānfùzhe 建设 jiànshè 社会主义 shèhuìzhǔyì 社会 shèhuì 的 de 伟大 wěidà 任务 rènwù

    - chúng tôi gánh vác nhiệm vụ vĩ đại xây dựng chủ nghĩa xã hội.

  • volume volume

    - 成年人 chéngniánrén 要 yào 学会 xuéhuì 背 bèi 责任 zérèn

    - Người lớn phải học cách gánh vác trách nhiệm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不会 búhuì 推卸责任 tuīxièzérèn 的 de

    - Tôi sẽ không đùn đẩy trách nhiệm.

  • volume volume

    - 指责 zhǐzé 当代 dāngdài 青少年 qīngshàonián 超前消费 chāoqiánxiāofèi 的 de 社会舆论 shèhuìyúlùn 不绝于耳 bùjuéyúěr

    - Dư luận xã hội không ngừng chỉ trích thói tiêu xài quá mức của thanh thiếu niên hiện tại.

  • volume volume

    - 其实 qíshí , 我 wǒ 在 zài 我 wǒ 实习 shíxí 期间 qījiān , 我 wǒ 学会 xuéhuì 了 le 承担责任 chéngdānzérèn 展现 zhǎnxiàn 我 wǒ 的 de 能力 nénglì

    - Thực sự trong quá trình thực tập tôi đã học được cách chịu trách nhiệm và thể hiện khả năng, năng lực của mình.

  • volume volume

    - 社会各界 shèhuìgèjiè 都 dōu 在 zài 谴责 qiǎnzé 他 tā 出卖 chūmài 国家机密 guójiājīmì 的 de 罪行 zuìxíng

    - Mọi tầng lớp trong xã hội đều lên án tội phản bội bí mật nhà nước của ông.

  • volume volume

    - 青年人 qīngniánrén 要 yào 有 yǒu 社会 shèhuì 责任感 zérèngǎn

    - Thanh niên phải có trách nhiệm xã hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 任›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Rén , Rèn
    • Âm hán việt: Nhiệm , Nhâm , Nhậm
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHG (人竹土)
    • Bảng mã:U+4EFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 社›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+3 nét)
    • Pinyin: Shè
    • Âm hán việt: Xã
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IFG (戈火土)
    • Bảng mã:U+793E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 责›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zé , Zhài
    • Âm hán việt: Trách , Trái
    • Nét bút:一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMBO (手一月人)
    • Bảng mã:U+8D23
    • Tần suất sử dụng:Rất cao