礼物登记服务 lǐwù dēngjì fúwù
volume volume

Từ hán việt: 【lễ vật đăng ký phục vụ】

Đọc nhanh: 礼物登记服务 (lễ vật đăng ký phục vụ). Ý nghĩa là: dịch vụ đăng ký quà tặng.

Ý Nghĩa của "礼物登记服务" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

礼物登记服务 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dịch vụ đăng ký quà tặng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 礼物登记服务

  • volume volume

    - 亚瑟王 yàsèwáng 给 gěi 格温 géwēn 娜 nà 维尔 wéiěr 王后 wánghòu 的 de 生日礼物 shēngrìlǐwù

    - Một món quà sinh nhật từ Vua Arthur cho Nữ hoàng Guinevere của ông ấy!

  • volume volume

    - 物流配送 wùliúpèisòng 服务 fúwù 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Dịch vụ phân phối vận chuyển rất quan trọng.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 酒店 jiǔdiàn 的 de 服务员 fúwùyuán 个个 gègè 彬彬有礼 bīnbīnyǒulǐ , 热情周到 rèqíngzhōudào

    - Những người phục vụ tại khách sạn này đều lịch sự và thân thiện.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店有 diànyǒu 礼服 lǐfú 出租 chūzū 的 de 业务 yèwù

    - Tiệm này có dịch vụ cho thuê lễ phục.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 海滨 hǎibīn 回来 huílai 的 de 时候 shíhou 给 gěi 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 华而不实 huáérbùshí 的 de 工艺品 gōngyìpǐn 做 zuò 礼物 lǐwù

    - Khi anh ấy trở về từ bãi biển, anh ấy đã mua một số đồ thủ công hoa mỹ nhưng không thực tế làm quà cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 物业 wùyè 服务 fúwù 很 hěn 周到 zhōudào

    - Dịch vụ quản lý bất động sản rất chu đáo.

  • volume volume

    - 赏钱 shǎngqian , 小费 xiǎofèi 当 dāng 得到 dédào 服务 fúwù 所 suǒ 给 gěi 的 de 恩惠 ēnhuì 或 huò 礼物 lǐwù , 通常 tōngcháng 以钱 yǐqián 的 de 形式 xíngshì 给予 jǐyǔ

    - Tiền thưởng, tiền tip được trao để đền đáp cho sự ân huệ hoặc món quà được cung cấp bởi dịch vụ, thường được trao dưới hình thức tiền mặt.

  • - 这次 zhècì 购物 gòuwù 活动 huódòng 提供 tígōng 免邮 miǎnyóu 服务 fúwù

    - Chương trình mua sắm lần này cung cấp dịch vụ freeship.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 登›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bát 癶 (+7 nét)
    • Pinyin: Dé , Dēng
    • Âm hán việt: Đăng
    • Nét bút:フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NOMRT (弓人一口廿)
    • Bảng mã:U+767B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao