磨豆腐 mó dòufu
volume volume

Từ hán việt: 【má đậu hủ】

Đọc nhanh: 磨豆腐 (má đậu hủ). Ý nghĩa là: nói chuyện phiếm không ngừng, càu nhàu.

Ý Nghĩa của "磨豆腐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

磨豆腐 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nói chuyện phiếm không ngừng

to chatter away incessantly

✪ 2. càu nhàu

to grumble

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磨豆腐

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 石磨 shímó 研 yán 大豆 dàdòu

    - Cô ấy dùng cối đá để nghiền đậu nành.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 我 wǒ 豆腐 dòufǔ

    - Anh ấy sàm sỡ tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 买 mǎi 豆腐 dòufǔ 了 le

    - Anh ấy đi mua đậu phụ rồi.

  • volume volume

    - 别老 biélǎo 吃 chī 我 wǒ 豆腐 dòufǔ

    - Đừng có quấy rối tôi mãi thế.

  • volume volume

    - 她 tā 拿 ná 筷子 kuàizi 夹 jiā 了 le 一块 yīkuài 豆腐 dòufǔ

    - Cô ấy dùng đũa gắp một miếng đậu phụ.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 今天 jīntiān 带我去 dàiwǒqù 吃 chī 虾 xiā 酱豆腐 jiàngdòufǔ 米粉 mǐfěn

    - Anh ấy nói hôm nay sẽ dẫn tôi đi ăn bún đậu mắm tôm

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一块 yīkuài 豆腐 dòufǔ 回家 huíjiā

    - Anh mua một miếng đậu phụ rồi về nhà.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 豆腐 dòufǔ 生产线 shēngchǎnxiàn 是 shì 世界 shìjiè 上 shàng 最为 zuìwéi 先进 xiānjìn 的 de , 久负盛名 jiǔfùshèngmíng

    - Dây chuyền sản xuất đậu phụ của chúng tôi là công nghệ tiên tiến nhất trên thế giới và đã được danh tiếng lâu năm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 磨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Ma , Má
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDMR (戈木一口)
    • Bảng mã:U+78E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Hủ , Phụ
    • Nét bút:丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIOBO (戈戈人月人)
    • Bảng mã:U+8150
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao