磨破嘴皮 mó pò zuǐ pí
volume volume

Từ hán việt: 【ma phá chuỷ bì】

Đọc nhanh: 磨破嘴皮 (ma phá chuỷ bì). Ý nghĩa là: nói chuyện cho đến khi người ta xanh mặt.

Ý Nghĩa của "磨破嘴皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

磨破嘴皮 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói chuyện cho đến khi người ta xanh mặt

to talk until one is blue in the face

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磨破嘴皮

  • volume volume

    - 我 wǒ 劝 quàn 了 le 他 tā 半天 bàntiān , 嘴唇 zuǐchún 都 dōu 快 kuài 磨破 mópò 了 le

    - tôi khuyên cậu ta cả buổi, miệng sắp tét ra rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手 shǒu 擦破 cāpò 了 le 皮 pí

    - Tay của tôi chà sứt cả da rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 磨破 mópò 了 le 手指头 shǒuzhǐtou

    - Anh ấy cọ xát đến chảy máu ngón tay.

  • volume volume

    - 棉桃 miántáo 成熟 chéngshú 时 shí , 果皮 guǒpí 破裂 pòliè

    - quả bông vải lúc chín, vỏ sẽ bung ra.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 的 de 膝盖 xīgài 攃破 cāpò 了皮 lepí

    - Đầu gối của đứa trẻ bị sát xước da rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 蹭 cèng 破 pò 了 le 皮 pí

    - Anh ấy không cẩn thận cọ xước da.

  • volume volume

    - 嘴 zuǐ 都 dōu 说破 shuōpò 了 le , 老王 lǎowáng 高低 gāodī 不 bù 答应 dāyìng

    - nói đã hết hơi rồi bất luận thế nào anh Vương cũng không đồng ý.

  • volume volume

    - 他 tā 那 nà 两片 liǎngpiàn 嘴皮子 zuǐpízi 可能 kěnéng 说 shuō 了 le

    - mồm miệng kiểu hắn thì chắc đã nói ra rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 磨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Ma , Má
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDMR (戈木一口)
    • Bảng mã:U+78E8
    • Tần suất sử dụng:Cao