喊救 hǎn jiù
volume volume

Từ hán việt: 【hảm cứu】

Đọc nhanh: 喊救 (hảm cứu). Ý nghĩa là: kêu cứu.

Ý Nghĩa của "喊救" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喊救 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kêu cứu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喊救

  • volume volume

    - 他们 tāmen 祈求 qíqiú 上帝 shàngdì 把 bǎ 他们 tāmen 从 cóng 危险 wēixiǎn 中 zhōng 拯救 zhěngjiù 出来 chūlái

    - Họ cầu nguyện cho Chúa cứu họ thoát khỏi nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 大声 dàshēng 喊救命 hǎnjiùmìng

    - Anh ấy hét to "cứu mạng".

  • volume volume

    - 溺水 nìshuǐ 的 de 男孩 nánhái 大声喊叫 dàshēnghǎnjiào 大家 dàjiā 一齐 yīqí 赶去 gǎnqù 救 jiù 他 tā

    - Cậu bé đang chìm trong nước la hét to, mọi người cùng chạy tới cứu.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 桥 qiáo 上 shàng 跳入 tiàorù 水中 shuǐzhōng 去 qù 抢救 qiǎngjiù 那 nà 溺水 nìshuǐ 儿童 értóng

    - Anh ấy nhảy từ cầu xuống nước để cứu đứa trẻ đang đuối nước.

  • volume volume

    - 他 tā 仰脖 yǎngbó 大喊 dàhǎn

    - Anh ta ngước cổ lên hét to.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 在 zài 喊救命 hǎnjiùmìng

    - Đứa trẻ đang hét cứu mạng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 迅速 xùnsù 抢救 qiǎngjiù 了 le 伤者 shāngzhě

    - Họ đã nhanh chóng cứu trợ người bị thương.

  • volume volume

    - 她 tā 向 xiàng 她 tā 父亲 fùqīn 喊叫 hǎnjiào 求救 qiújiù

    - Cô ấy hét lên cầu cứu từ cha.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hǎn
    • Âm hán việt: Hám , Hảm
    • Nét bút:丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RIHR (口戈竹口)
    • Bảng mã:U+558A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 救›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cứu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IEOK (戈水人大)
    • Bảng mã:U+6551
    • Tần suất sử dụng:Rất cao