碳粉 tàn fěn
volume volume

Từ hán việt: 【thán phấn】

Đọc nhanh: 碳粉 (thán phấn). Ý nghĩa là: mực in (in laser). Ví dụ : - 那个屁股哪需要什么碳粉[超紧致] Cái mông đó không thể là mực.

Ý Nghĩa của "碳粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碳粉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mực in (in laser)

toner (laser printing)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那个 nàgè 屁股 pìgu 哪 nǎ 需要 xūyào 什么 shénme 碳粉 tànfěn 超紧致 chāojǐnzhì

    - Cái mông đó không thể là mực.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碳粉

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 石头 shítou 破碎 pòsuì 成 chéng 粉末 fěnmò

    - Anh ấy đã nghiền đá thành bột.

  • volume volume

    - 你 nǐ 顺手 shùnshǒu 帮 bāng 我加 wǒjiā 一下 yīxià 碳 tàn 墨粉 mòfěn

    - Bạn tiện tay thêm mực in giúp tớ với

  • volume volume

    - 他点 tādiǎn 了 le 一碗 yīwǎn 米粉 mǐfěn

    - Anh ấy đã gọi một bát bún gạo.

  • volume volume

    - 齑粉 jīfěn

    - bột mịn

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 粉笔画 fěnbǐhuà 了 le 一个 yígè 图表 túbiǎo

    - Anh ấy dùng phấn để vẽ biểu đồ.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 屁股 pìgu 哪 nǎ 需要 xūyào 什么 shénme 碳粉 tànfěn 超紧致 chāojǐnzhì

    - Cái mông đó không thể là mực.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 今天 jīntiān 带我去 dàiwǒqù 吃 chī 虾 xiā 酱豆腐 jiàngdòufǔ 米粉 mǐfěn

    - Anh ấy nói hôm nay sẽ dẫn tôi đi ăn bún đậu mắm tôm

  • volume volume

    - 他 tā 自己 zìjǐ 做 zuò 凉粉 liángfěn 很 hěn 有 yǒu 技巧 jìqiǎo

    - Anh ấy tự làm bánh bột lọc rất khéo léo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Tàn
    • Âm hán việt: Thán
    • Nét bút:一ノ丨フ一丨フ丨一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRUMF (一口山一火)
    • Bảng mã:U+78B3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao