碳墨粉 tàn mò fěn
volume volume

Từ hán việt: 【thán mặc phấn】

Đọc nhanh: 碳墨粉 (thán mặc phấn). Ý nghĩa là: Mực in. Ví dụ : - 你顺手帮我加一下碳墨粉 Bạn tiện tay thêm mực in giúp tớ với

Ý Nghĩa của "碳墨粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碳墨粉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mực in

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 顺手 shùnshǒu 帮 bāng 我加 wǒjiā 一下 yīxià 碳 tàn 墨粉 mòfěn

    - Bạn tiện tay thêm mực in giúp tớ với

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碳墨粉

  • volume volume

    - 你 nǐ 顺手 shùnshǒu 帮 bāng 我加 wǒjiā 一下 yīxià 碳 tàn 墨粉 mòfěn

    - Bạn tiện tay thêm mực in giúp tớ với

  • volume volume

    - 齑粉 jīfěn

    - bột mịn

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

  • volume volume

    - 他墨 tāmò 了 le 不少 bùshǎo 公款 gōngkuǎn

    - Hắn ta tham ô một khoản lớn tiền công quỹ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜爱 xǐài 用墨 yòngmò 写字 xiězì

    - Anh ấy thích dùng mực viết chữ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 既卖 jìmài 婴幼儿 yīngyòuér 奶粉 nǎifěn 又 yòu 卖 mài 棺材 guāncai

    - Họ bán sữa bột trẻ em và họ bán quan tài.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 屁股 pìgu 哪 nǎ 需要 xūyào 什么 shénme 碳粉 tànfěn 超紧致 chāojǐnzhì

    - Cái mông đó không thể là mực.

  • volume volume

    - 二氧化碳 èryǎnghuàtàn 是 shì 由 yóu 碳 tàn 和 hé 氧 yǎng 组成 zǔchéng 的 de

    - Carbon dioxide là hợp chất gồm carbon và oxy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+12 nét), hắc 黑 (+3 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mặc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WGFG (田土火土)
    • Bảng mã:U+58A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 碳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Tàn
    • Âm hán việt: Thán
    • Nét bút:一ノ丨フ一丨フ丨一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRUMF (一口山一火)
    • Bảng mã:U+78B3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao