碰瓷 pèng cí
volume volume

Từ hán việt: 【bính từ】

Đọc nhanh: 碰瓷 (bính từ). Ý nghĩa là: ăn vạ.

Ý Nghĩa của "碰瓷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碰瓷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn vạ

碰瓷原属北京方言,一泛指一些投机取巧,敲诈勒索的行为,二指古玩行业个别不法之徒在摊位上摆卖古董时,常常别有用心地把易碎裂的瓷器往路中央摆放,专等路人不小心碰坏,他们便可以借机讹诈。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碰瓷

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 陶瓷 táocí 艺术家 yìshùjiā

    - Anh ấy là một nghệ sĩ gốm sứ.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 在 zài 空中 kōngzhōng 碰撞 pèngzhuàng

    - Máy bay va chạm trên không.

  • volume volume

    - 他 tā 制作 zhìzuò 陶瓷 táocí 工艺品 gōngyìpǐn 很 hěn 有 yǒu 经验 jīngyàn

    - Anh ấy có kinh nghiệm làm đồ gốm sứ.

  • volume volume

    - 这一 zhèyī 箱子 xiāngzi 瓷器 cíqì 没 méi 包装 bāozhuāng 好 hǎo , 一路 yīlù 磕碰 kēpèng 的 de , 碎 suì 了 le 不少 bùshǎo

    - Thùng đồ gốm này đóng gói không kỹ, trên đường đi va chạm vào nhau vỡ không ít.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 凶 xiōng , 谁 shuí 都 dōu 不敢 bùgǎn 碰 pèng 他 tā

    - Anh ấy rất hung dữ, ai cũng không dám mạo phạm anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 上 shàng 碰到 pèngdào 了 le 大 dà 麻烦 máfán

    - Anh ấy đang gặp rắc rối lớn ở nơi làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 机场 jīchǎng 碰见 pèngjiàn 了 le 家人 jiārén

    - Anh ấy gặp gia đình ở sân bay.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 求职 qiúzhí 时 shí 多次 duōcì 碰壁 pèngbì

    - Anh ấy đã gặp nhiều khó khăn khi xin việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶一ノフノ丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOMVN (戈人一女弓)
    • Bảng mã:U+74F7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 碰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Pèng
    • Âm hán việt: Binh , Bánh , Bính
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRTTC (一口廿廿金)
    • Bảng mã:U+78B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao