碜 chěn
volume volume

Từ hán việt: 【sầm】

Đọc nhanh: 碜 (sầm). Ý nghĩa là: sạn; cát (trong thức ăn), xấu; xấu xí; khó coi. Ví dụ : - 这米饭里有点碜。 Cơm này có hơi sạn.. - 我讨厌食物里有碜。 Tôi ghét trong thức ăn có sạn.. - 这件衣服太碜了。 Bộ quần áo này quá xấu.

Ý Nghĩa của "碜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碜 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sạn; cát (trong thức ăn)

食物中杂有沙子参看〖牙碜〗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 米饭 mǐfàn 里 lǐ 有点 yǒudiǎn 碜 chěn

    - Cơm này có hơi sạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 讨厌 tǎoyàn 食物 shíwù 里 lǐ 有 yǒu 碜 chěn

    - Tôi ghét trong thức ăn có sạn.

✪ 2. xấu; xấu xí; khó coi

丑;难看

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 太碜 tàichěn 了 le

    - Bộ quần áo này quá xấu.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 的 de 帽子 màozi 太碜 tàichěn 了 le

    - Chiếc mũ cô ấy mua quá xấu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碜

  • volume volume

    - 叫 jiào 人 rén 寒碜 hánchěn 了 le 一顿 yīdùn

    - bị cười cho một trận.

  • volume volume

    - 全班同学 quánbāntóngxué 就 jiù 我 wǒ 不及格 bùjígé , 真 zhēn 寒碜 hánchěn

    - Cả lớp chỉ có tôi không đạt, thật là mất mặt!

  • volume volume

    - 菜 cài 没有 méiyǒu 洗 xǐ 干净 gānjìng , 有点儿 yǒudiǎner 牙碜 yáchěn

    - rau rửa không sạch, hơi nhám.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 的 de 帽子 màozi 太碜 tàichěn 了 le

    - Chiếc mũ cô ấy mua quá xấu.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 长得 zhǎngde 不 bù 寒碜 hánchěn

    - đứa bé này không xấu xí chút nào.

  • volume volume

    - 我 wǒ 讨厌 tǎoyàn 食物 shíwù 里 lǐ 有 yǒu 碜 chěn

    - Tôi ghét trong thức ăn có sạn.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 太碜 tàichěn 了 le

    - Bộ quần áo này quá xấu.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 我 wǒ 做 zuò 错 cuò 了 le , 真 zhēn 寒碜 hánchěn

    - việc này tôi đã làm sai, thật mất mặt!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Chěn
    • Âm hán việt: Sầm
    • Nét bút:一ノ丨フ一フ丶一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRIKH (一口戈大竹)
    • Bảng mã:U+789C
    • Tần suất sử dụng:Thấp