硫化机 liúhuà jī
volume volume

Từ hán việt: 【lưu hoá cơ】

Đọc nhanh: 硫化机 (lưu hoá cơ). Ý nghĩa là: máy lưu hóa.

Ý Nghĩa của "硫化机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

硫化机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy lưu hóa

橡胶厂用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 硫化机

  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 制造 zhìzào 硫化氢 liúhuàqīng 和 hé 氨气 ānqì

    - Tôi đang sản xuất hydro sunfua và khí amoniac.

  • volume volume

    - 她 tā 机智 jīzhì 地 dì 化解 huàjiě 了 le 危机 wēijī

    - Cô ấy mưu trí giải quyết cuộc khủng hoảng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 煤矿 méikuàng 的 de 机械化 jīxièhuà 程度 chéngdù 比 bǐ 先前 xiānqián 高多 gāoduō 了 le

    - trình độ cơ giới hoá của mỏ than chúng tôi cao hơn trước nhiều.

  • - 时代 shídài 的 de 变化 biànhuà 带来 dàilái 了 le 新 xīn 机会 jīhuì

    - Sự thay đổi của thời đại mang lại cơ hội mới.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 无机化学 wújīhuàxué 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Anh ấy rất hứng thú với hóa học vô cơ.

  • volume volume

    - 机械化 jīxièhuà 部队 bùduì

    - bộ đội cơ giới.

  • volume volume

    - 农业 nóngyè 机械化 jīxièhuà

    - cơ giới hoá công nghiệp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 尽力 jìnlì 简化 jiǎnhuà 了 le 电视机 diànshìjī 的 de 主板 zhǔbǎn

    - Họ đã cố gắng hết sức để đơn giản hóa bo mạch chủ của TV.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 硫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Chù , Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYIU (一口卜戈山)
    • Bảng mã:U+786B
    • Tần suất sử dụng:Cao