硇砂 náo shā
volume volume

Từ hán việt: 【lỗ sa】

Đọc nhanh: 硇砂 (lỗ sa). Ý nghĩa là: nao sa; a-mô-ni clo-rua (vị thuốc đông y).

Ý Nghĩa của "硇砂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

硇砂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nao sa; a-mô-ni clo-rua (vị thuốc đông y)

天然产的氯化铵,可入药,有利尿、祛痰的作用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 硇砂

  • volume volume

    - 砂浆 shājiāng 托板 tuōbǎn 一种 yīzhǒng 用来 yònglái 托起 tuōqǐ 和 hé 盛放 shèngfàng 石 shí 造物 zàowù 浆 jiāng 泥 ní 的 de 有 yǒu 柄 bǐng 四方 sìfāng 板 bǎn

    - Bảng chữ nhật có tay cầm được sử dụng để nâng và đựng hỗn hợp xi măng đá.

  • volume volume

    - 金刚砂 jīngāngshā 是 shì 非常 fēicháng 坚硬 jiānyìng 的 de 金属 jīnshǔ 物质 wùzhì

    - Cát kim cương là một chất kim loại rất cứng.

  • volume volume

    - 用作 yòngzuò 做 zuò 暗疮 ànchuāng 面膜 miànmó 和 hé 磨砂膏 móshāgāo , 可 kě 去死皮 qùsǐpí

    - Được sử dụng làm mặt nạ trị mụn và tẩy tế bào chết, có thể tẩy tế bào chết

  • volume volume

    - 矿石 kuàngshí 碾磨 niǎnmó 实验 shíyàn 通过 tōngguò 碾磨 niǎnmó 来 lái 鉴定 jiàndìng 矿石 kuàngshí 的 de 矿砂 kuàngshā 品质 pǐnzhì 或 huò 含量 hánliàng 的 de 测试 cèshì

    - Thử nghiệm mài mòn quặng được thực hiện để đánh giá chất lượng hoặc hàm lượng cát quặng của quặng.

  • volume volume

    - 矿渣 kuàngzhā 诸如 zhūrú 砂砾 shālì 或 huò 矿渣 kuàngzhā 等 děng 物质 wùzhì , 可 kě 从中 cóngzhōng 提取 tíqǔ 金属 jīnshǔ

    - Các chất như cát hoặc tro bay từ quá trình khai thác khoáng sản có thể được trích xuất kim loại từ chúng.

  • volume volume

    - 朱砂 zhūshā 有着 yǒuzhe 独特 dútè 的 de 颜色 yánsè

    - Chu sa có một màu sắc độc đáo.

  • volume volume

    - 砂砾 shālì

    - sỏi đá.

  • volume volume

    - 砂型 shāxíng 可以 kěyǐ 重复使用 chóngfùshǐyòng

    - Khuôn cát có thể sử dụng lại nhiều lần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 砂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:一ノ丨フ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRFH (一口火竹)
    • Bảng mã:U+7802
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 硇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǔ , Náo
    • Âm hán việt: Lỗ , Nao , Nạo
    • Nét bút:一ノ丨フ一ノ丨フノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRHWK (一口竹田大)
    • Bảng mã:U+7847
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp