镁砂 měi shā
volume volume

Từ hán việt: 【mỹ sa】

Đọc nhanh: 镁砂 (mỹ sa). Ý nghĩa là: cát chịu lửa; Ma-giê ô-xuýt.

Ý Nghĩa của "镁砂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

镁砂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cát chịu lửa; Ma-giê ô-xuýt

用菱镁矿烧成的一种碱性耐火材料,主要成分是氧化镁,多用来制造镁砖,也用来铺砌炼钢炉的炉底

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 镁砂

  • volume volume

    - 砂浆 shājiāng 托板 tuōbǎn 一种 yīzhǒng 用来 yònglái 托起 tuōqǐ 和 hé 盛放 shèngfàng 石 shí 造物 zàowù 浆 jiāng 泥 ní 的 de 有 yǒu 柄 bǐng 四方 sìfāng 板 bǎn

    - Bảng chữ nhật có tay cầm được sử dụng để nâng và đựng hỗn hợp xi măng đá.

  • volume volume

    - 用作 yòngzuò 做 zuò 暗疮 ànchuāng 面膜 miànmó 和 hé 磨砂膏 móshāgāo , 可 kě 去死皮 qùsǐpí

    - Được sử dụng làm mặt nạ trị mụn và tẩy tế bào chết, có thể tẩy tế bào chết

  • volume volume

    - 镁粉 měifěn 可以 kěyǐ 做 zuò 焰火 yànhuǒ

    - Bột magie có thể làm pháo.

  • volume volume

    - 矿石 kuàngshí 碾磨 niǎnmó 实验 shíyàn 通过 tōngguò 碾磨 niǎnmó 来 lái 鉴定 jiàndìng 矿石 kuàngshí 的 de 矿砂 kuàngshā 品质 pǐnzhì 或 huò 含量 hánliàng 的 de 测试 cèshì

    - Thử nghiệm mài mòn quặng được thực hiện để đánh giá chất lượng hoặc hàm lượng cát quặng của quặng.

  • volume volume

    - 矿渣 kuàngzhā 诸如 zhūrú 砂砾 shālì 或 huò 矿渣 kuàngzhā 等 děng 物质 wùzhì , 可 kě 从中 cóngzhōng 提取 tíqǔ 金属 jīnshǔ

    - Các chất như cát hoặc tro bay từ quá trình khai thác khoáng sản có thể được trích xuất kim loại từ chúng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 黄土 huángtǔ 、 石灰 shíhuī 、 砂土 shātǔ 搀和 chānhuo 起来 qǐlai 铺 pù 在 zài 小 xiǎo 路上 lùshàng

    - trộn đều đất đỏ, xi-măng, cát với nhau rải lên con đường nhỏ.

  • volume volume

    - 漂 piāo 朱砂 zhūshā

    - đãi Chu Sa.

  • volume volume

    - 砂型 shāxíng 可以 kěyǐ 重复使用 chóngfùshǐyòng

    - Khuôn cát có thể sử dụng lại nhiều lần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 砂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:一ノ丨フ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRFH (一口火竹)
    • Bảng mã:U+7802
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 镁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Kim 金 (+9 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:ノ一一一フ丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCTGK (重金廿土大)
    • Bảng mã:U+9541
    • Tần suất sử dụng:Trung bình