破伤风针 pò shāngfēng zhēn
volume volume

Từ hán việt: 【phá thương phong châm】

Đọc nhanh: 破伤风针 (phá thương phong châm). Ý nghĩa là: mũi tiêm phòng uốn ván.

Ý Nghĩa của "破伤风针" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

破伤风针 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mũi tiêm phòng uốn ván

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 破伤风针

  • volume volume

    - 有伤风化 yǒushāngfēnghuà

    - có hại đến phong hoá

  • volume volume

    - 小庙 xiǎomiào 历经 lìjīng 百余年 bǎiyúnián 的 de 风雪 fēngxuě 剥蚀 bōshí , 已 yǐ 残破 cánpò 不堪 bùkān

    - ngôi miếu nhỏ đã trải qua hàng trăm năm phong ba bão táp, đã bị tàn phá.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 画风 huàfēng 得到 dédào 突破 tūpò

    - Phong cách hội hoạ của anh ấy có bước đột phá

  • volume volume

    - 秋天 qiūtiān 的 de 风 fēng 有点 yǒudiǎn 忧伤 yōushāng

    - Gió mùa thu có chút đau buồn.

  • volume volume

    - 风景 fēngjǐng 被 bèi 发电厂 fādiànchǎng 破坏 pòhuài 了 le

    - Cảnh quan bị nhà máy điện phá hủy.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 是 shì 风 fēng , 在 zài 你 nǐ 顺水 shùnshuǐ 扬帆远航 yángfānyuǎnháng 时 shí , 助 zhù 你 nǐ 乘风破浪 chéngfēngpòlàng

    - Người thầy là ngọn gió, giúp bạn cưỡi sóng gió khi chèo thuyền dọc sông.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 的 de 伤口 shāngkǒu 需要 xūyào 缝 fèng 十针 shízhēn

    - Vết thương trên đầu anh phải khâu mười mũi.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 伤风 shāngfēng 请假 qǐngjià 了 le

    - Anh ấy xin nghỉ vì bị cảm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノ丨ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOKS (人人大尸)
    • Bảng mã:U+4F24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 针›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Châm , Trâm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCJ (重金十)
    • Bảng mã:U+9488
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao