砍树 kǎn shù
volume volume

Từ hán việt: 【khảm thụ】

Đọc nhanh: 砍树 (khảm thụ). Ý nghĩa là: chặt cây, chặt gỗ.

Ý Nghĩa của "砍树" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

砍树 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chặt cây

to chop down trees

✪ 2. chặt gỗ

to chop wood

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 砍树

  • volume volume

    - 树木 shùmù 都 dōu 被 bèi 砍光 kǎnguāng , 地面 dìmiàn 很 hěn 兀 wù

    - Cây cối bị chặt trụi, mặt đất trơ trụi.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 在 zài 砍树 kǎnshù

    - Công nhân đang chặt cây.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 斧头 fǔtóu 砍掉 kǎndiào 了 le 朽烂 xiǔlàn 的 de 树枝 shùzhī

    - Anh ấy dùng cái rìu để chặt bỏ những cành cây mục nát.

  • volume volume

    - 砍伐 kǎnfá 树木 shùmù 对 duì 环境 huánjìng 有害 yǒuhài

    - Việc chặt cây gây hại cho môi trường.

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 的 de 树 shù 砍 kǎn 得 dé 溜光 liūguāng

    - cây cối trên núi chặt sạch không còn cây nào.

  • volume volume

    - 砍掉 kǎndiào 了 le 这 zhè 棵 kē 树 shù , 院里 yuànlǐ 显 xiǎn 着 zhe 空旷 kōngkuàng 点儿 diǎner

    - chặt cái cây này đi, trong vườn trống trải một tí.

  • volume volume

    - 他 tā 砍断 kǎnduàn 了 le 那棵 nàkē 树 shù

    - Anh ấy đã chặt đứt cái cây đó.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 砍断 kǎnduàn 那 nà 树枝 shùzhī

    - Anh ấy dùng lực chặt đứt cành cây đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 树›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thọ , Thụ
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DEDI (木水木戈)
    • Bảng mã:U+6811
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 砍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Kǎn
    • Âm hán việt: Khảm
    • Nét bút:一ノ丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+780D
    • Tần suất sử dụng:Cao